Trải nghiệm hiệu năng mạnh mẽ chuẩn máy trạm và khả năng nâng cấp linh hoạt cùng dòng HP Z1 Tower G1i. Được trang bị bộ vi xử lý Intel® Core™ Ultra 7 thế hệ mới tích hợp NPU nhằm tăng tốc các tác vụ AI và nâng cao hiệu suất làm việc cục bộ, hệ thống vận hành mượt mà trên nền tảng Windows 11 Pro và được chứng nhận ISV đầy đủ từ các nhà cung cấp phần mềm hàng đầu (như AutoCAD, SOLIDWORKS, Siemens NX), đảm bảo sự ổn định và tin cậy cho môi trường doanh nghiệp.
Hệ điều hành: Windows 11 Pro.
Bộ xử lý (CPU): Intel® Core™ Ultra 7 265 (lên đến 5.3 GHz với công nghệ Intel® Turbo Boost, bộ nhớ đệm L3 30 MB, 20 nhân, 20 luồng).
Bộ nhớ (RAM): 16 GB DDR5-5600 MT/s (1 x 16 GB, hỗ trợ nâng cấp tối đa lên đến 128 GB qua 4 khe DIMM).
Lưu trữ (Storage): 512 GB PCIe® NVMe™ M.2 SSD (hỗ trợ mở rộng với 3 khe M.2 2280 lưu trữ và khay ổ đĩa mở rộng).
Đồ họa (GPU): Tích hợp Intel® Graphics (hỗ trợ nâng cấp thêm card đồ họa rời NVIDIA RTX™, AMD Radeon RX™ hoặc Intel® Arc™).
Khả năng mở rộng & Kết nối: Thùng máy dạng Tower dễ dàng tháo lắp linh kiện không cần dùng dụng cụ (tool-less access), tích hợp Realtek Wi-Fi 6E RTL8852CE (2x2), Bluetooth® 5.3, cổng mạng Intel® I219-LM GbE cùng hệ thống cổng kết nối phong phú (USB-C 20Gbps, USB-A 10Gbps, HDMI 2.1, DisplayPort™ 2.1 và ổ quang 9.5 mm Slim DVD-Writer).
Tính năng nổi bật: Tích hợp NPU hỗ trợ phát triển và xử lý AI on-device, đạt chứng nhận phần mềm chuyên nghiệp độc lập (ISV), trang bị bộ nguồn 280W hiệu suất cao đạt đến 92% (chuẩn 80 Plus® Platinum).
| Kiểu dáng | |||||||||||||
| Hệ điều hành | |||||||||||||
| Bộ xử lý | |||||||||||||
| Chipset | |||||||||||||
| System Management | |||||||||||||
| Memory |
|
||||||||||||
| Drive Controllers | |||||||||||||
| Ổ đĩa cứng |
|
||||||||||||
| Ổ cứng cắm thêm | |||||||||||||
| Internal Storage Devices |
|
||||||||||||
| Storage Controller | |||||||||||||
| Ổ đĩa quang | |||||||||||||
| Khoang ổ đĩa |
|
||||||||||||
| Khe mở rộng | |||||||||||||
| Màn hình | |||||||||||||
| Card đồ họa |
|
||||||||||||
| Âm thanh | |||||||||||||
| Network | |||||||||||||
| Network Controller | |||||||||||||
| Remote Management | |||||||||||||
| Công nghệ Wireless | |||||||||||||
| Kết nối | |||||||||||||
| Thiết bị đầu vào | |||||||||||||
| Camera | |||||||||||||
| Bàn phím | |||||||||||||
| Thiết bị trỏ | |||||||||||||
| Phần mềm | |||||||||||||
| Bảo mật | |||||||||||||
| Nguồn |
|
||||||||||||
| Kích thước | |||||||||||||
| Trọng lượng | |||||||||||||
| Kích thước không giá đỡ | |||||||||||||
| Kích thước có giá đỡ | |||||||||||||
| Môi trường | |||||||||||||
| Giải pháp mở rộng | |||||||||||||
| Tiết kiệm năng lượng | |||||||||||||
| Màn hình phù hợp | |||||||||||||
| Kích thước màn hình | |||||||||||||
| Panel active area | |||||||||||||
| Công nghệ | |||||||||||||
| Tỉ lệ khung hình | |||||||||||||
| Độ phân giải | |||||||||||||
| Kích thước điểm ảnh | |||||||||||||
| Độ sáng | |||||||||||||
| Độ tương phản | |||||||||||||
| Góc nhìn | |||||||||||||
| Tiêu thụ điện năng | |||||||||||||
| Nhiệt độ cho phép | |||||||||||||
| Độ ẩm cho phép | |||||||||||||
| Thời gian phản hồi | |||||||||||||
| Màu sắc | |||||||||||||
| Góc nghiêng và xoay | |||||||||||||
| Tính năng màn hình | |||||||||||||
| Bảo mật vật lý | |||||||||||||
| Kết nối đầu vào | |||||||||||||
| Cổng |
|
||||||||||||
| Kiến trúc | |||||||||||||
| Chip GPU | |||||||||||||
| Dung lượng bộ nhớ | |||||||||||||
| Bus bộ nhớ | |||||||||||||
| Băng thông bộ nhớ | |||||||||||||
| Xung nhịp GPU | |||||||||||||
| Xung nhịp bộ nhớ | |||||||||||||
| Lõi CUDA | |||||||||||||
| Stream Processors | |||||||||||||
| FLOPS | |||||||||||||
| Chuẩn giao tiếp | |||||||||||||
| Điện năng tiêu thụ | |||||||||||||
| Giải pháp tản nhiệt | |||||||||||||
| Cổng giao tiếp | |||||||||||||
| Số lượng màn hình hỗ trợ | |||||||||||||
| Độ phân giải DP 1.2 | |||||||||||||
| Độ phân giải DVI-I DL | |||||||||||||
| Độ phân giải DVI-I SL | |||||||||||||
| Độ phân giải VGA | |||||||||||||
| Tính năng | |||||||||||||
| Compute APIs | |||||||||||||
| Protocols | |||||||||||||
| Công nghệ lưu trữ | |||||||||||||
| Dung lượng | |||||||||||||
| Tốc độ | |||||||||||||
| Buffer size | |||||||||||||
| Host interface | |||||||||||||
| Encryption capability | |||||||||||||
| WORM capability | |||||||||||||
| BladeSystem supported | |||||||||||||
| Differentiator | |||||||||||||
| Bảo hành | |||||||||||||
| System-on-Chip (SoC) | |||||||||||||
| Cache memory | |||||||||||||
| Accelerators | |||||||||||||
| Memory protection | |||||||||||||
| Cổng kết nối video | |||||||||||||
| Khe cắm ram | |||||||||||||
| Optical Drive | |||||||||||||
| Drive description | |||||||||||||
| Capacity | |||||||||||||
| Storage expansion options | |||||||||||||
| Host interface | |||||||||||||
| Availability | |||||||||||||
| Thin Provisioning support | |||||||||||||
| Management | |||||||||||||
| Number of cartridge slots | |||||||||||||
| Specifications |
Mời bạn đánh giá về sản phẩm HP Z1 Tower G1i Desktop PC (DF4K1PT): Intel® Core™ Ultra 7 265, 16 GB DDR5, 512 GB SSD, Intel® Graphics, Windows 11 Pro.
Chưa có bình luận nào