Khai phóng năng lực xử lý đột phá trong một kiểu dáng siêu nhỏ gọn cùng máy trạm HP Z2 Mini G1a chuẩn Copilot+ PC thế hệ mới. Được trang bị bộ vi xử lý chuyên nghiệp AMD Ryzen™ AI Max PRO 380 kết hợp NPU hiệu năng cao lên đến 50 TOPS và đồ họa tích hợp AMD Radeon™ 8040S, hệ thống mang đến sức mạnh tương đương card rời ngay trong kiến trúc bộ nhớ hợp nhất. Thiết bị vận hành mượt mà các quy trình tăng tốc AI nâng cao, hỗ trợ xuất tối đa 4 màn hình 4K, tối ưu hóa lắp đặt linh hoạt trên bàn làm việc hoặc mật độ cao trong tủ rack, đồng thời đạt đầy đủ chứng nhận ISV chuyên sâu.
Hệ điều hành: Windows 11 Pro.
Bộ xử lý (CPU): AMD Ryzen™ AI Max PRO 380 (lên đến 4.9 GHz max boost clock, 16 MB L3 cache, 6 nhân, 12 luồng) tích hợp NPU lên đến 50 TOPS.
Bo mạch chủ / Nền tảng: AMD Ryzen™ AI Max PRO Platform.
Bộ nhớ (RAM): 16 GB LPDDR5x-8533 MT/s (onboard).
Lưu trữ (Storage): 1 TB PCIe® Gen4 NVMe™ M.2 SSD (trang bị 2 khe M.2 2280 PCIe 4 x4 mở rộng).
Đồ họa (GPU): Tích hợp AMD Radeon™ 8040S Graphics (kiến trúc bộ nhớ hợp nhất hỗ trợ phân bổ linh hoạt dung lượng RAM cho GPU).
Khả năng mở rộng & Kết nối: Khung gầm Mini Workstation siêu cơ động (kích thước 8.55 x 16.8 x 20 cm, nặng từ 2.3 kg), tích hợp sẵn bộ nguồn trong (internal power adapter) không cần cục adapter rời giúp lắp đặt tối đa tới 5 máy trong không gian tủ rack 4U; kết nối mạng không dây MediaTek Wi-Fi 7 MT7925 (2x2), Bluetooth® 5.4, cổng mạng LAN Realtek RTL8125BPH-CG GbE; hệ thống cổng giao tiếp hiện đại gồm 2 cổng Thunderbolt™ 4 (USB Type-C® 40Gbps, DisplayPort™ 2.1, USB PD), 1 cổng USB Type-C® 10Gbps, 3 cổng USB Type-A 10Gbps, 2 cổng USB Type-A 480Mbps và 2 cổng Mini DisplayPort™ 2.1.
Nguồn điện (PSU): Bộ nguồn trong 300W, hiệu suất lên đến 92%, Active PFC.
Tính năng nổi bật: Nền tảng AI PC Copilot+ PC với NPU 50 TOPS xử lý mô hình AI cục bộ, khả năng kết nối và điều khiển cùng lúc tới 4 màn hình độ phân giải 4K, thiết kế cơ động tối đa (đặt bàn, gắn sau màn hình, treo dưới bàn hoặc gắn tủ rack), đi kèm các tính năng bảo mật doanh nghiệp của HP và hệ sinh thái chứng nhận phần mềm độc lập ISV.
| Kiểu dáng | |||||||||||||
| Hệ điều hành | |||||||||||||
| Bộ xử lý | |||||||||||||
| Chipset | |||||||||||||
| System Management | |||||||||||||
| Memory |
|
||||||||||||
| Drive Controllers | |||||||||||||
| Ổ đĩa cứng |
|
||||||||||||
| Ổ cứng cắm thêm | |||||||||||||
| Internal Storage Devices |
|
||||||||||||
| Storage Controller | |||||||||||||
| Ổ đĩa quang | |||||||||||||
| Khoang ổ đĩa |
|
||||||||||||
| Khe mở rộng | |||||||||||||
| Màn hình | |||||||||||||
| Card đồ họa |
|
||||||||||||
| Âm thanh | |||||||||||||
| Network | |||||||||||||
| Network Controller | |||||||||||||
| Remote Management | |||||||||||||
| Công nghệ Wireless | |||||||||||||
| Kết nối | |||||||||||||
| Thiết bị đầu vào | |||||||||||||
| Camera | |||||||||||||
| Bàn phím | |||||||||||||
| Thiết bị trỏ | |||||||||||||
| Phần mềm | |||||||||||||
| Bảo mật | |||||||||||||
| Nguồn |
|
||||||||||||
| Kích thước | |||||||||||||
| Trọng lượng | |||||||||||||
| Kích thước không giá đỡ | |||||||||||||
| Kích thước có giá đỡ | |||||||||||||
| Môi trường | |||||||||||||
| Giải pháp mở rộng | |||||||||||||
| Tiết kiệm năng lượng | |||||||||||||
| Màn hình phù hợp | |||||||||||||
| Kích thước màn hình | |||||||||||||
| Panel active area | |||||||||||||
| Công nghệ | |||||||||||||
| Tỉ lệ khung hình | |||||||||||||
| Độ phân giải | |||||||||||||
| Kích thước điểm ảnh | |||||||||||||
| Độ sáng | |||||||||||||
| Độ tương phản | |||||||||||||
| Góc nhìn | |||||||||||||
| Tiêu thụ điện năng | |||||||||||||
| Nhiệt độ cho phép | |||||||||||||
| Độ ẩm cho phép | |||||||||||||
| Thời gian phản hồi | |||||||||||||
| Màu sắc | |||||||||||||
| Góc nghiêng và xoay | |||||||||||||
| Tính năng màn hình | |||||||||||||
| Bảo mật vật lý | |||||||||||||
| Kết nối đầu vào | |||||||||||||
| Cổng |
|
||||||||||||
| Kiến trúc | |||||||||||||
| Chip GPU | |||||||||||||
| Dung lượng bộ nhớ | |||||||||||||
| Bus bộ nhớ | |||||||||||||
| Băng thông bộ nhớ | |||||||||||||
| Xung nhịp GPU | |||||||||||||
| Xung nhịp bộ nhớ | |||||||||||||
| Lõi CUDA | |||||||||||||
| Stream Processors | |||||||||||||
| FLOPS | |||||||||||||
| Chuẩn giao tiếp | |||||||||||||
| Điện năng tiêu thụ | |||||||||||||
| Giải pháp tản nhiệt | |||||||||||||
| Cổng giao tiếp | |||||||||||||
| Số lượng màn hình hỗ trợ | |||||||||||||
| Độ phân giải DP 1.2 | |||||||||||||
| Độ phân giải DVI-I DL | |||||||||||||
| Độ phân giải DVI-I SL | |||||||||||||
| Độ phân giải VGA | |||||||||||||
| Tính năng | |||||||||||||
| Compute APIs | |||||||||||||
| Protocols | |||||||||||||
| Công nghệ lưu trữ | |||||||||||||
| Dung lượng | |||||||||||||
| Tốc độ | |||||||||||||
| Buffer size | |||||||||||||
| Host interface | |||||||||||||
| Encryption capability | |||||||||||||
| WORM capability | |||||||||||||
| BladeSystem supported | |||||||||||||
| Differentiator | |||||||||||||
| Bảo hành | |||||||||||||
| System-on-Chip (SoC) | |||||||||||||
| Cache memory | |||||||||||||
| Accelerators | |||||||||||||
| Memory protection | |||||||||||||
| Cổng kết nối video | |||||||||||||
| Khe cắm ram | |||||||||||||
| Optical Drive | |||||||||||||
| Drive description | |||||||||||||
| Capacity | |||||||||||||
| Storage expansion options | |||||||||||||
| Host interface | |||||||||||||
| Availability | |||||||||||||
| Thin Provisioning support | |||||||||||||
| Management | |||||||||||||
| Number of cartridge slots | |||||||||||||
| Specifications |
Mời bạn đánh giá về sản phẩm HP Z2 Mini G1a Workstation Desktop PC (C1KS8PT): AMD Ryzen™ AI Max PRO 380, 16 GB LPDDR5x, 1 TB SSD, AMD Radeon™ 8040S Graphics, Windows 11 Pro.
Chưa có bình luận nào