Khai phóng hiệu năng đồ họa chuyên nghiệp và năng lực điện toán AI đỉnh cao trong một thiết kế siêu nhỏ gọn cùng máy trạm HP Z2 Mini G1i thế hệ mới. Được tối ưu hóa vượt bậc cho môi trường làm việc kỹ thuật cao và trung tâm dữ liệu tủ rack, máy kết hợp sức mạnh từ bộ vi xử lý Intel® Core™ Ultra 9 285 tích hợp NPU và card đồ họa chuyên dụng dạng SFF cao cấp NVIDIA® RTX™ 4000 Ada dung lượng lên tới 20 GB VRAM. Thiết bị vận hành mượt mà cả ứng dụng đơn luồng lẫn đa luồng phức tạp, hỗ trợ render thời gian thực, mô phỏng chuyên sâu và huấn luyện mô hình AI cục bộ, tháo lắp nâng cấp không cần dụng cụ và đạt chứng nhận ISV toàn diện từ các nhà cung cấp phần mềm kỹ thuật hàng đầu.
Hệ điều hành: Windows 11 Pro.
Bộ xử lý (CPU): Intel® Core™ Ultra 9 285 (lên đến 5.6 GHz với công nghệ Intel® Turbo Boost, 36 MB L3 cache, 24 nhân, 24 luồng).
Bo mạch chủ / Chipset: Intel® W880.
Bộ nhớ (RAM): 32 GB DDR5-6400 MT/s SODIMM (2 khe SODIMM, hỗ trợ nâng cấp dung lượng cao).
Lưu trữ (Storage): 1 TB PCIe® Gen4 NVMe™ M.2 SSD (hỗ trợ các khe cắm M.2 SSD PCIe mở rộng).
Đồ họa (GPU): NVIDIA® RTX™ 4000 Ada Generation (20 GB GDDR6 chuyên dụng, dạng low-profile / SFF).
Khả năng mở rộng & Kết nối: Khung gầm Mini Workstation siêu cơ động (kích thước cực nhỏ gọn, có thể đặt nằm ngang, dựng đứng trên bàn, gắn mặt sau màn hình, treo dưới mặt bàn hoặc lắp đặt mật độ cao tới 6 máy trong không gian tủ rack 5U); cơ chế tháo lắp nâng cấp không cần dụng cụ (tool-less access); tích hợp đầy đủ kết nối mạng tốc độ cao cùng hệ sinh thái cổng ngoại vi hiện đại (cổng Thunderbolt™ / USB Type-C®, USB Type-A, Mini DisplayPort™ / DisplayPort™ và cổng mạng LAN).
Tính năng nổi bật: Tích hợp NPU hỗ trợ tăng tốc tác vụ AI trên thiết bị, công nghệ kiểm soát nhiệt độ thông minh giúp máy luôn mát mẻ và êm ái dưới tải nặng liên tục, hỗ trợ phần mềm truy cập máy trạm từ xa HP Anyware và đạt chứng nhận ISV toàn diện cho các phần mềm CAD/BIM, 3D Rendering, VFX và tính toán khoa học.
| Kiểu dáng | |||||||||||||
| Hệ điều hành | |||||||||||||
| Bộ xử lý | |||||||||||||
| Chipset | |||||||||||||
| System Management | |||||||||||||
| Memory |
|
||||||||||||
| Drive Controllers | |||||||||||||
| Ổ đĩa cứng |
|
||||||||||||
| Ổ cứng cắm thêm | |||||||||||||
| Internal Storage Devices |
|
||||||||||||
| Storage Controller | |||||||||||||
| Ổ đĩa quang | |||||||||||||
| Khoang ổ đĩa |
|
||||||||||||
| Khe mở rộng | |||||||||||||
| Màn hình | |||||||||||||
| Card đồ họa |
|
||||||||||||
| Âm thanh | |||||||||||||
| Network | |||||||||||||
| Network Controller | |||||||||||||
| Remote Management | |||||||||||||
| Công nghệ Wireless | |||||||||||||
| Kết nối | |||||||||||||
| Thiết bị đầu vào | |||||||||||||
| Camera | |||||||||||||
| Bàn phím | |||||||||||||
| Thiết bị trỏ | |||||||||||||
| Phần mềm | |||||||||||||
| Bảo mật | |||||||||||||
| Nguồn |
|
||||||||||||
| Kích thước | |||||||||||||
| Trọng lượng | |||||||||||||
| Kích thước không giá đỡ | |||||||||||||
| Kích thước có giá đỡ | |||||||||||||
| Môi trường | |||||||||||||
| Giải pháp mở rộng | |||||||||||||
| Tiết kiệm năng lượng | |||||||||||||
| Màn hình phù hợp | |||||||||||||
| Kích thước màn hình | |||||||||||||
| Panel active area | |||||||||||||
| Công nghệ | |||||||||||||
| Tỉ lệ khung hình | |||||||||||||
| Độ phân giải | |||||||||||||
| Kích thước điểm ảnh | |||||||||||||
| Độ sáng | |||||||||||||
| Độ tương phản | |||||||||||||
| Góc nhìn | |||||||||||||
| Tiêu thụ điện năng | |||||||||||||
| Nhiệt độ cho phép | |||||||||||||
| Độ ẩm cho phép | |||||||||||||
| Thời gian phản hồi | |||||||||||||
| Màu sắc | |||||||||||||
| Góc nghiêng và xoay | |||||||||||||
| Tính năng màn hình | |||||||||||||
| Bảo mật vật lý | |||||||||||||
| Kết nối đầu vào | |||||||||||||
| Cổng |
|
||||||||||||
| Kiến trúc | |||||||||||||
| Chip GPU | |||||||||||||
| Dung lượng bộ nhớ | |||||||||||||
| Bus bộ nhớ | |||||||||||||
| Băng thông bộ nhớ | |||||||||||||
| Xung nhịp GPU | |||||||||||||
| Xung nhịp bộ nhớ | |||||||||||||
| Lõi CUDA | |||||||||||||
| Stream Processors | |||||||||||||
| FLOPS | |||||||||||||
| Chuẩn giao tiếp | |||||||||||||
| Điện năng tiêu thụ | |||||||||||||
| Giải pháp tản nhiệt | |||||||||||||
| Cổng giao tiếp | |||||||||||||
| Số lượng màn hình hỗ trợ | |||||||||||||
| Độ phân giải DP 1.2 | |||||||||||||
| Độ phân giải DVI-I DL | |||||||||||||
| Độ phân giải DVI-I SL | |||||||||||||
| Độ phân giải VGA | |||||||||||||
| Tính năng | |||||||||||||
| Compute APIs | |||||||||||||
| Protocols | |||||||||||||
| Công nghệ lưu trữ | |||||||||||||
| Dung lượng | |||||||||||||
| Tốc độ | |||||||||||||
| Buffer size | |||||||||||||
| Host interface | |||||||||||||
| Encryption capability | |||||||||||||
| WORM capability | |||||||||||||
| BladeSystem supported | |||||||||||||
| Differentiator | |||||||||||||
| Bảo hành | |||||||||||||
| System-on-Chip (SoC) | |||||||||||||
| Cache memory | |||||||||||||
| Accelerators | |||||||||||||
| Memory protection | |||||||||||||
| Cổng kết nối video | |||||||||||||
| Khe cắm ram | |||||||||||||
| Optical Drive | |||||||||||||
| Drive description | |||||||||||||
| Capacity | |||||||||||||
| Storage expansion options | |||||||||||||
| Host interface | |||||||||||||
| Availability | |||||||||||||
| Thin Provisioning support | |||||||||||||
| Management | |||||||||||||
| Number of cartridge slots | |||||||||||||
| Specifications |
Mời bạn đánh giá về sản phẩm HP Z2 Mini G1i Workstation Desktop PC (DT3X3AT): Intel® Core™ Ultra 9 285, 32 GB DDR5, 1 TB SSD, NVIDIA® RTX™ 4000 Ada (20 GB GDDR6), Windows 11 Pro.
Chưa có bình luận nào