Khai phóng sức mạnh xử lý vượt trội và khả năng mở rộng tối đa cho môi trường doanh nghiệp cùng dòng máy trạm HP Z2 Tower G1i thế hệ mới. Được tái thiết kế toàn diện với hệ thống khe tản nhiệt dạng mắt lưới cải tiến, luồng khí làm mát thông minh thời gian thực cùng bộ vi xử lý Intel® Core™ Ultra tích hợp NPU, hệ thống mang đến hiệu năng mượt mà cho các ứng dụng đơn luồng lẫn đa luồng, hỗ trợ tăng tốc phát triển AI cục bộ và đạt đầy đủ chứng nhận ISV từ các nhà phát triển phần mềm chuyên nghiệp hàng đầu thế giới.
Hệ điều hành: Ubuntu 24.04 LTS (hoặc tùy chọn Windows 11 Pro).
Bộ xử lý (CPU): Intel® Core™ Ultra (tích hợp NPU hỗ trợ tăng tốc tác vụ AI on-device).
Bộ nhớ (RAM): Chuẩn DDR5-5600 MT/s (hỗ trợ nâng cấp tối đa lên đến 128 GB/256 GB qua 4 khe DIMM).
Lưu trữ (Storage): Ổ cứng thể rắn tốc độ cao PCIe® Gen4 NVMe™ M.2 SSD (hỗ trợ nhiều khe M.2 và khay gắn ổ đĩa 3.5" HDD mở rộng).
Đồ họa (GPU): Card đồ họa chuyên dụng NVIDIA® RTX™ Workstation / chuyên nghiệp thế hệ mới.
Khả năng mở rộng & Kết nối: Khung gầm Tower thế hệ mới hỗ trợ gắn GPU kích thước lớn (hỗ trợ nguồn công suất cao), tháo lắp nâng cấp linh kiện không cần dùng dụng cụ (tool-less access), tích hợp đầy đủ kết nối mạng tốc độ cao (Wi-Fi 7 / Ethernet GbE) và hệ sinh thái cổng giao tiếp USB Type-C 20Gbps, USB Type-A.
Tính năng nổi bật: NPU tích hợp tăng cường hiệu suất AI, kiểm soát quạt thông minh (Smart Fan Control) giúp tối ưu độ ồn và nhiệt độ, đạt chứng nhận ISV toàn diện cho các phần mềm CAD/CAM/BIM, 3D Modeling và mô phỏng kỹ thuật phức tạp.
| Kiểu dáng | |||||||||||||
| Hệ điều hành | |||||||||||||
| Bộ xử lý | |||||||||||||
| Chipset | |||||||||||||
| System Management | |||||||||||||
| Memory |
|
||||||||||||
| Drive Controllers | |||||||||||||
| Ổ đĩa cứng |
|
||||||||||||
| Ổ cứng cắm thêm | |||||||||||||
| Internal Storage Devices |
|
||||||||||||
| Storage Controller | |||||||||||||
| Ổ đĩa quang | |||||||||||||
| Khoang ổ đĩa |
|
||||||||||||
| Khe mở rộng | |||||||||||||
| Màn hình | |||||||||||||
| Card đồ họa |
|
||||||||||||
| Âm thanh | |||||||||||||
| Network | |||||||||||||
| Network Controller | |||||||||||||
| Remote Management | |||||||||||||
| Công nghệ Wireless | |||||||||||||
| Kết nối | |||||||||||||
| Thiết bị đầu vào | |||||||||||||
| Camera | |||||||||||||
| Bàn phím | |||||||||||||
| Thiết bị trỏ | |||||||||||||
| Phần mềm | |||||||||||||
| Bảo mật | |||||||||||||
| Nguồn |
|
||||||||||||
| Kích thước | |||||||||||||
| Trọng lượng | |||||||||||||
| Kích thước không giá đỡ | |||||||||||||
| Kích thước có giá đỡ | |||||||||||||
| Môi trường | |||||||||||||
| Giải pháp mở rộng | |||||||||||||
| Tiết kiệm năng lượng | |||||||||||||
| Màn hình phù hợp | |||||||||||||
| Kích thước màn hình | |||||||||||||
| Panel active area | |||||||||||||
| Công nghệ | |||||||||||||
| Tỉ lệ khung hình | |||||||||||||
| Độ phân giải | |||||||||||||
| Kích thước điểm ảnh | |||||||||||||
| Độ sáng | |||||||||||||
| Độ tương phản | |||||||||||||
| Góc nhìn | |||||||||||||
| Tiêu thụ điện năng | |||||||||||||
| Nhiệt độ cho phép | |||||||||||||
| Độ ẩm cho phép | |||||||||||||
| Thời gian phản hồi | |||||||||||||
| Màu sắc | |||||||||||||
| Góc nghiêng và xoay | |||||||||||||
| Tính năng màn hình | |||||||||||||
| Bảo mật vật lý | |||||||||||||
| Kết nối đầu vào | |||||||||||||
| Cổng |
|
||||||||||||
| Kiến trúc | |||||||||||||
| Chip GPU | |||||||||||||
| Dung lượng bộ nhớ | |||||||||||||
| Bus bộ nhớ | |||||||||||||
| Băng thông bộ nhớ | |||||||||||||
| Xung nhịp GPU | |||||||||||||
| Xung nhịp bộ nhớ | |||||||||||||
| Lõi CUDA | |||||||||||||
| Stream Processors | |||||||||||||
| FLOPS | |||||||||||||
| Chuẩn giao tiếp | |||||||||||||
| Điện năng tiêu thụ | |||||||||||||
| Giải pháp tản nhiệt | |||||||||||||
| Cổng giao tiếp | |||||||||||||
| Số lượng màn hình hỗ trợ | |||||||||||||
| Độ phân giải DP 1.2 | |||||||||||||
| Độ phân giải DVI-I DL | |||||||||||||
| Độ phân giải DVI-I SL | |||||||||||||
| Độ phân giải VGA | |||||||||||||
| Tính năng | |||||||||||||
| Compute APIs | |||||||||||||
| Protocols | |||||||||||||
| Công nghệ lưu trữ | |||||||||||||
| Dung lượng | |||||||||||||
| Tốc độ | |||||||||||||
| Buffer size | |||||||||||||
| Host interface | |||||||||||||
| Encryption capability | |||||||||||||
| WORM capability | |||||||||||||
| BladeSystem supported | |||||||||||||
| Differentiator | |||||||||||||
| Bảo hành | |||||||||||||
| System-on-Chip (SoC) | |||||||||||||
| Cache memory | |||||||||||||
| Accelerators | |||||||||||||
| Memory protection | |||||||||||||
| Cổng kết nối video | |||||||||||||
| Khe cắm ram | |||||||||||||
| Optical Drive | |||||||||||||
| Drive description | |||||||||||||
| Capacity | |||||||||||||
| Storage expansion options | |||||||||||||
| Host interface | |||||||||||||
| Availability | |||||||||||||
| Thin Provisioning support | |||||||||||||
| Management | |||||||||||||
| Number of cartridge slots | |||||||||||||
| Specifications |
Mời bạn đánh giá về sản phẩm HP Z2 Tower G1i Workstation Desktop PC: Intel® Core™ Ultra Processor, DDR5 RAM, PCIe® Gen4 NVMe™ SSD, Chuyên dụng cho AI & Đồ họa kỹ thuật, Ubuntu 24.04 LTS / Windows 11 Pro.
Chưa có bình luận nào