Khai phóng sức mạnh xử lý vượt trội và khả năng vận hành chuyên nghiệp cùng dòng máy trạm cao cấp HP Z2 Tower G1i. Được tái thiết kế hoàn hảo với hệ thống khe tản nhiệt dạng mắt lưới cải tiến và kiểm soát luồng gió thông minh theo thời gian thực, máy sở hữu bộ vi xử lý Intel® Core™ Ultra 9 285K đỉnh cao kết hợp NPU tích hợp và card đồ họa chuyên dụng NVIDIA® RTX™ A1000 8GB. Hệ thống chạy mượt mà cả tác vụ đơn luồng lẫn đa luồng nặng, hỗ trợ tăng tốc phát triển mô hình AI cục bộ và đạt chuẩn chứng nhận ISV khắt khe cho môi trường làm việc kỹ thuật cao.
Hệ điều hành: Linux® Ready.
Bộ xử lý (CPU): Intel® Core™ Ultra 9 285K (lên đến 5.7 GHz với công nghệ Intel® Turbo Boost, bộ nhớ đệm L3 36 MB, 24 nhân, 24 luồng).
Bo mạch chủ / Chipset: Intel® W880.
Bộ nhớ (RAM): 32 GB DDR5-5600 MT/s (1 x 32 GB, hỗ trợ nâng cấp tối đa lên đến 128 GB qua 4 khe DIMM).
Lưu trữ (Storage): 1 TB PCIe® Gen4 M.2 SSD (hỗ trợ nhiều khe cắm M.2 PCIe Gen 4 / Gen 5 và khay ổ cứng 3.5" mở rộng).
Đồ họa (GPU): NVIDIA® RTX™ A1000 (8 GB GDDR6 dedicated).
Khả năng mở rộng & Kết nối: Khung gầm Tower thế hệ mới hỗ trợ GPU kích thước lớn (triple-wide graphics), tháo lắp nâng cấp không cần dụng cụ (tool-less access), tích hợp card mạng không dây Intel® Wi-Fi 7 BE200 (2x2), Bluetooth® 5.4, cổng mạng Intel® I219-LM GbE cùng hệ thống cổng kết nối đa dạng (USB Type-C® 20Gbps, USB Type-A 10Gbps, 2x DisplayPort™ 1.4).
Nguồn điện (PSU): 700W công suất thực, hiệu suất lên đến 90% (Active PFC).
Tính năng nổi bật: Tích hợp NPU hỗ trợ tăng tốc tác vụ phát triển/suy luận AI trên thiết bị, công nghệ kiểm soát quạt thông minh (Smart Fan Control) giúp máy luôn mát mẻ và êm ái, hỗ trợ phần mềm truy cập từ xa chuyên nghiệp HP Anyware và đạt chứng nhận ISV toàn diện.
| Kiểu dáng | |||||||||||||
| Hệ điều hành | |||||||||||||
| Bộ xử lý | |||||||||||||
| Chipset | |||||||||||||
| System Management | |||||||||||||
| Memory |
|
||||||||||||
| Drive Controllers | |||||||||||||
| Ổ đĩa cứng |
|
||||||||||||
| Ổ cứng cắm thêm | |||||||||||||
| Internal Storage Devices |
|
||||||||||||
| Storage Controller | |||||||||||||
| Ổ đĩa quang | |||||||||||||
| Khoang ổ đĩa |
|
||||||||||||
| Khe mở rộng | |||||||||||||
| Màn hình | |||||||||||||
| Card đồ họa |
|
||||||||||||
| Âm thanh | |||||||||||||
| Network | |||||||||||||
| Network Controller | |||||||||||||
| Remote Management | |||||||||||||
| Công nghệ Wireless | |||||||||||||
| Kết nối | |||||||||||||
| Thiết bị đầu vào | |||||||||||||
| Camera | |||||||||||||
| Bàn phím | |||||||||||||
| Thiết bị trỏ | |||||||||||||
| Phần mềm | |||||||||||||
| Bảo mật | |||||||||||||
| Nguồn |
|
||||||||||||
| Kích thước | |||||||||||||
| Trọng lượng | |||||||||||||
| Kích thước không giá đỡ | |||||||||||||
| Kích thước có giá đỡ | |||||||||||||
| Môi trường | |||||||||||||
| Giải pháp mở rộng | |||||||||||||
| Tiết kiệm năng lượng | |||||||||||||
| Màn hình phù hợp | |||||||||||||
| Kích thước màn hình | |||||||||||||
| Panel active area | |||||||||||||
| Công nghệ | |||||||||||||
| Tỉ lệ khung hình | |||||||||||||
| Độ phân giải | |||||||||||||
| Kích thước điểm ảnh | |||||||||||||
| Độ sáng | |||||||||||||
| Độ tương phản | |||||||||||||
| Góc nhìn | |||||||||||||
| Tiêu thụ điện năng | |||||||||||||
| Nhiệt độ cho phép | |||||||||||||
| Độ ẩm cho phép | |||||||||||||
| Thời gian phản hồi | |||||||||||||
| Màu sắc | |||||||||||||
| Góc nghiêng và xoay | |||||||||||||
| Tính năng màn hình | |||||||||||||
| Bảo mật vật lý | |||||||||||||
| Kết nối đầu vào | |||||||||||||
| Cổng |
|
||||||||||||
| Kiến trúc | |||||||||||||
| Chip GPU | |||||||||||||
| Dung lượng bộ nhớ | |||||||||||||
| Bus bộ nhớ | |||||||||||||
| Băng thông bộ nhớ | |||||||||||||
| Xung nhịp GPU | |||||||||||||
| Xung nhịp bộ nhớ | |||||||||||||
| Lõi CUDA | |||||||||||||
| Stream Processors | |||||||||||||
| FLOPS | |||||||||||||
| Chuẩn giao tiếp | |||||||||||||
| Điện năng tiêu thụ | |||||||||||||
| Giải pháp tản nhiệt | |||||||||||||
| Cổng giao tiếp | |||||||||||||
| Số lượng màn hình hỗ trợ | |||||||||||||
| Độ phân giải DP 1.2 | |||||||||||||
| Độ phân giải DVI-I DL | |||||||||||||
| Độ phân giải DVI-I SL | |||||||||||||
| Độ phân giải VGA | |||||||||||||
| Tính năng | |||||||||||||
| Compute APIs | |||||||||||||
| Protocols | |||||||||||||
| Công nghệ lưu trữ | |||||||||||||
| Dung lượng | |||||||||||||
| Tốc độ | |||||||||||||
| Buffer size | |||||||||||||
| Host interface | |||||||||||||
| Encryption capability | |||||||||||||
| WORM capability | |||||||||||||
| BladeSystem supported | |||||||||||||
| Differentiator | |||||||||||||
| Bảo hành | |||||||||||||
| System-on-Chip (SoC) | |||||||||||||
| Cache memory | |||||||||||||
| Accelerators | |||||||||||||
| Memory protection | |||||||||||||
| Cổng kết nối video | |||||||||||||
| Khe cắm ram | |||||||||||||
| Optical Drive | |||||||||||||
| Drive description | |||||||||||||
| Capacity | |||||||||||||
| Storage expansion options | |||||||||||||
| Host interface | |||||||||||||
| Availability | |||||||||||||
| Thin Provisioning support | |||||||||||||
| Management | |||||||||||||
| Number of cartridge slots | |||||||||||||
| Specifications |
Mời bạn đánh giá về sản phẩm HP Z2 Tower G1i Workstation Desktop PC (CK2C0PT): Intel® Core™ Ultra 9 285K, 32 GB DDR5, 1 TB SSD, NVIDIA® RTX™ A1000 (8 GB GDDR6), Linux® Ready.
Chưa có bình luận nào