Thiết kế tái định hình hiệu năng và nâng tầm tản nhiệt vượt bậc cùng máy trạm tháp HP Z2 Tower G1i AI Workstation (AI PC). Sẵn sàng vận hành trơn tru cả ứng dụng đơn luồng lẫn đa luồng – từ thiết kế CAD, trực quan hóa dữ liệu, suy luận mô hình AI cho đến xử lý đồ họa chuyên sâu. Cỗ máy được trang bị bộ vi xử lý thế hệ mới Intel® Core™ Ultra 5 245K (14 nhân, 14 luồng) tích hợp sẵn nhân NPU chuyên dụng cho các tác vụ AI, bộ nhớ 64 GB DDR5-5600 MT/s tốc độ cao, cấu hình ổ cứng kép siêu tốc 2 TB SSD + 2 TB SSD cùng card đồ họa thế hệ mới NVIDIA® GeForce RTX™ 5060 8 GB GDDR7. Thiết kế mặt lưới tản nhiệt 3D tối ưu luồng khí nạp, công nghệ kiểm soát quạt thông minh theo thời gian thực và khả năng nâng cấp linh hoạt không cần dụng cụ, đạt đầy đủ chứng nhận ISV toàn diện.
Hệ điều hành: Windows 11 Pro.
Bộ xử lý (CPU): Intel® Core™ Ultra 5 245K (lên đến 5.2 GHz với công nghệ Intel® Turbo Boost Technology, 24 MB L3 cache, 14 nhân, 14 luồng; tích hợp bộ xử lý AI chuyên dụng NPU).
Bo mạch chủ / Chipset: Intel® W880.
Bộ nhớ (RAM): 64 GB DDR5-5600 MT/s UDIMM (hỗ trợ nâng cấp mở rộng lên tới 128 GB qua 4 khe cắm DIMM).
Lưu trữ (Storage): 2 TB PCIe® NVMe™ M.2 SSD + 2 TB PCIe® NVMe™ M.2 SSD (hỗ trợ nhiều khe cắm mở rộng M.2 PCIe NVMe và khay 3.5" HDD nội bộ).
Đồ họa (GPU): Discrete, NVIDIA® GeForce RTX™ 5060 (8 GB GDDR7 chuyên dụng).
Khả năng mở rộng & Kết nối: Khung gầm Tower chuẩn doanh nghiệp tháo lắp hoàn toàn không cần dụng cụ (tool-less access); thiết kế gờ cầm tiện lợi phía trước và sau giúp di chuyển dễ dàng; hỗ trợ cấu hình nguồn lên đến 600W và tương thích card đồ họa chuẩn triple-wide; trang bị các khe cắm mở rộng PCIe thế hệ mới; tích hợp cổng mạng Ethernet tốc độ cao cùng hệ thống cổng giao tiếp USB Type-A, Type-C hiện đại.
Tính năng nổi bật: Nền tảng AI Workstation / AI PC tối ưu hóa quy trình làm việc tăng tốc bởi AI, kết hợp sức mạnh tính toán AI TOPS từ GPU rời và nhân NPU tích hợp cho các tác vụ hiệu suất hằng ngày; thiết kế tản nhiệt dạng mắt lưới đột phá (lattice venting) kết hợp kiểm soát quạt thông minh (Smart fan control) điều chỉnh thời gian thực giúp hệ thống luôn vận hành êm ái dưới tải nặng liên tục; tích hợp trọn bộ giải pháp bảo mật phần cứng HP Wolf Security; hỗ trợ làm việc từ xa mượt mà qua HP Anyware và đạt chứng nhận nhà cung cấp phần mềm độc lập (ISV) toàn cầu.
| Kiểu dáng | |||||||||||||
| Hệ điều hành | |||||||||||||
| Bộ xử lý | |||||||||||||
| Chipset | |||||||||||||
| System Management | |||||||||||||
| Memory |
|
||||||||||||
| Drive Controllers | |||||||||||||
| Ổ đĩa cứng |
|
||||||||||||
| Ổ cứng cắm thêm | |||||||||||||
| Internal Storage Devices |
|
||||||||||||
| Storage Controller | |||||||||||||
| Ổ đĩa quang | |||||||||||||
| Khoang ổ đĩa |
|
||||||||||||
| Khe mở rộng | |||||||||||||
| Màn hình | |||||||||||||
| Card đồ họa |
|
||||||||||||
| Âm thanh | |||||||||||||
| Network | |||||||||||||
| Network Controller | |||||||||||||
| Remote Management | |||||||||||||
| Công nghệ Wireless | |||||||||||||
| Kết nối | |||||||||||||
| Thiết bị đầu vào | |||||||||||||
| Camera | |||||||||||||
| Bàn phím | |||||||||||||
| Thiết bị trỏ | |||||||||||||
| Phần mềm | |||||||||||||
| Bảo mật | |||||||||||||
| Nguồn |
|
||||||||||||
| Kích thước | |||||||||||||
| Trọng lượng | |||||||||||||
| Kích thước không giá đỡ | |||||||||||||
| Kích thước có giá đỡ | |||||||||||||
| Môi trường | |||||||||||||
| Giải pháp mở rộng | |||||||||||||
| Tiết kiệm năng lượng | |||||||||||||
| Màn hình phù hợp | |||||||||||||
| Kích thước màn hình | |||||||||||||
| Panel active area | |||||||||||||
| Công nghệ | |||||||||||||
| Tỉ lệ khung hình | |||||||||||||
| Độ phân giải | |||||||||||||
| Kích thước điểm ảnh | |||||||||||||
| Độ sáng | |||||||||||||
| Độ tương phản | |||||||||||||
| Góc nhìn | |||||||||||||
| Tiêu thụ điện năng | |||||||||||||
| Nhiệt độ cho phép | |||||||||||||
| Độ ẩm cho phép | |||||||||||||
| Thời gian phản hồi | |||||||||||||
| Màu sắc | |||||||||||||
| Góc nghiêng và xoay | |||||||||||||
| Tính năng màn hình | |||||||||||||
| Bảo mật vật lý | |||||||||||||
| Kết nối đầu vào | |||||||||||||
| Cổng |
|
||||||||||||
| Kiến trúc | |||||||||||||
| Chip GPU | |||||||||||||
| Dung lượng bộ nhớ | |||||||||||||
| Bus bộ nhớ | |||||||||||||
| Băng thông bộ nhớ | |||||||||||||
| Xung nhịp GPU | |||||||||||||
| Xung nhịp bộ nhớ | |||||||||||||
| Lõi CUDA | |||||||||||||
| Stream Processors | |||||||||||||
| FLOPS | |||||||||||||
| Chuẩn giao tiếp | |||||||||||||
| Điện năng tiêu thụ | |||||||||||||
| Giải pháp tản nhiệt | |||||||||||||
| Cổng giao tiếp | |||||||||||||
| Số lượng màn hình hỗ trợ | |||||||||||||
| Độ phân giải DP 1.2 | |||||||||||||
| Độ phân giải DVI-I DL | |||||||||||||
| Độ phân giải DVI-I SL | |||||||||||||
| Độ phân giải VGA | |||||||||||||
| Tính năng | |||||||||||||
| Compute APIs | |||||||||||||
| Protocols | |||||||||||||
| Công nghệ lưu trữ | |||||||||||||
| Dung lượng | |||||||||||||
| Tốc độ | |||||||||||||
| Buffer size | |||||||||||||
| Host interface | |||||||||||||
| Encryption capability | |||||||||||||
| WORM capability | |||||||||||||
| BladeSystem supported | |||||||||||||
| Differentiator | |||||||||||||
| Bảo hành | |||||||||||||
| System-on-Chip (SoC) | |||||||||||||
| Cache memory | |||||||||||||
| Accelerators | |||||||||||||
| Memory protection | |||||||||||||
| Cổng kết nối video | |||||||||||||
| Khe cắm ram | |||||||||||||
| Optical Drive | |||||||||||||
| Drive description | |||||||||||||
| Capacity | |||||||||||||
| Storage expansion options | |||||||||||||
| Host interface | |||||||||||||
| Availability | |||||||||||||
| Thin Provisioning support | |||||||||||||
| Management | |||||||||||||
| Number of cartridge slots | |||||||||||||
| Specifications |
Mời bạn đánh giá về sản phẩm HP Z2 Tower G1i Workstation Desktop PC (D81JNPT): Intel® Core™ Ultra 5 245K, 64 GB DDR5, 2 TB SSD + 2 TB SSD, NVIDIA® GeForce RTX™ 5060 (8 GB GDDR7), Windows 11 Pro.
Chưa có bình luận nào