Khai phóng sức mạnh tính toán đỉnh cao và nâng tầm quy trình làm việc chuyên nghiệp cùng cỗ máy trạm HP Z2 Tower G1i thế hệ mới. Được trang bị bộ vi xử lý Intel® Core™ Ultra 9 285K cực mạnh kết hợp dung lượng RAM 64 GB DDR5 và card đồ họa thế hệ mới NVIDIA® GeForce RTX™ 5080 16GB GDDR7, hệ thống mang lại hiệu năng đồ họa và tính toán phi thường. Tích hợp giải pháp làm mát thông minh với luồng khí dạng mắt lưới cải tiến cùng NPU chuyên dụng, máy vận hành bền bỉ cho các tác vụ mô phỏng 3D phức tạp, kết xuất thời gian thực, suy luận AI và đạt đầy đủ chứng nhận ISV hàng đầu.
Hệ điều hành: Windows 11 Pro.
Bộ xử lý (CPU): Intel® Core™ Ultra 9 285K (lên đến 5.7 GHz với Intel® Turbo Boost Technology, 36 MB L3 cache, 24 nhân, 24 luồng).
Bo mạch chủ / Chipset: Intel® W880.
Bộ nhớ (RAM): 64 GB DDR5-5600 MT/s non-ECC (2 x 32 GB, hỗ trợ nâng cấp tối đa lên đến 128 GB qua 4 khe DIMM).
Lưu trữ (Storage): 2 TB PCIe® Gen4 NVMe™ TLC M.2 SSD (hỗ trợ nhiều khe cắm M.2 PCIe Gen 4/Gen 5 và khay ổ cứng 3.5" HDD mở rộng).
Đồ họa (GPU): NVIDIA® GeForce RTX™ 5080 (16 GB GDDR7 dedicated).
Khả năng mở rộng & Kết nối: Khung gầm Tower thế hệ mới hỗ trợ card đồ họa kích thước lớn (triple-wide graphics), tháo lắp nâng cấp không cần dùng dụng cụ (tool-less access), tích hợp Intel® Wi-Fi 7 BE200 (2x2), Bluetooth® 5.4, cổng mạng Intel® I219-LM GbE cùng hệ thống cổng giao tiếp USB Type-C® 20Gbps, USB Type-A 10Gbps, HDMI và DisplayPort™.
Nguồn điện (PSU): 700W công suất thực, hiệu suất cao đạt đến 90% (Active PFC).
Tính năng nổi bật: Tích hợp NPU hỗ trợ tăng tốc phát triển và suy luận AI on-device, công nghệ kiểm soát quạt thông minh (Smart Fan Control) giúp máy luôn mát mẻ và vận hành êm ái, hỗ trợ phần mềm làm việc từ xa chuyên nghiệp HP Anyware và đạt chứng nhận ISV toàn diện cho các ứng dụng kỹ thuật và đồ họa chuyên sâu.
| Kiểu dáng | |||||||||||||
| Hệ điều hành | |||||||||||||
| Bộ xử lý | |||||||||||||
| Chipset | |||||||||||||
| System Management | |||||||||||||
| Memory |
|
||||||||||||
| Drive Controllers | |||||||||||||
| Ổ đĩa cứng |
|
||||||||||||
| Ổ cứng cắm thêm | |||||||||||||
| Internal Storage Devices |
|
||||||||||||
| Storage Controller | |||||||||||||
| Ổ đĩa quang | |||||||||||||
| Khoang ổ đĩa |
|
||||||||||||
| Khe mở rộng | |||||||||||||
| Màn hình | |||||||||||||
| Card đồ họa |
|
||||||||||||
| Âm thanh | |||||||||||||
| Network | |||||||||||||
| Network Controller | |||||||||||||
| Remote Management | |||||||||||||
| Công nghệ Wireless | |||||||||||||
| Kết nối | |||||||||||||
| Thiết bị đầu vào | |||||||||||||
| Camera | |||||||||||||
| Bàn phím | |||||||||||||
| Thiết bị trỏ | |||||||||||||
| Phần mềm | |||||||||||||
| Bảo mật | |||||||||||||
| Nguồn |
|
||||||||||||
| Kích thước | |||||||||||||
| Trọng lượng | |||||||||||||
| Kích thước không giá đỡ | |||||||||||||
| Kích thước có giá đỡ | |||||||||||||
| Môi trường | |||||||||||||
| Giải pháp mở rộng | |||||||||||||
| Tiết kiệm năng lượng | |||||||||||||
| Màn hình phù hợp | |||||||||||||
| Kích thước màn hình | |||||||||||||
| Panel active area | |||||||||||||
| Công nghệ | |||||||||||||
| Tỉ lệ khung hình | |||||||||||||
| Độ phân giải | |||||||||||||
| Kích thước điểm ảnh | |||||||||||||
| Độ sáng | |||||||||||||
| Độ tương phản | |||||||||||||
| Góc nhìn | |||||||||||||
| Tiêu thụ điện năng | |||||||||||||
| Nhiệt độ cho phép | |||||||||||||
| Độ ẩm cho phép | |||||||||||||
| Thời gian phản hồi | |||||||||||||
| Màu sắc | |||||||||||||
| Góc nghiêng và xoay | |||||||||||||
| Tính năng màn hình | |||||||||||||
| Bảo mật vật lý | |||||||||||||
| Kết nối đầu vào | |||||||||||||
| Cổng |
|
||||||||||||
| Kiến trúc | |||||||||||||
| Chip GPU | |||||||||||||
| Dung lượng bộ nhớ | |||||||||||||
| Bus bộ nhớ | |||||||||||||
| Băng thông bộ nhớ | |||||||||||||
| Xung nhịp GPU | |||||||||||||
| Xung nhịp bộ nhớ | |||||||||||||
| Lõi CUDA | |||||||||||||
| Stream Processors | |||||||||||||
| FLOPS | |||||||||||||
| Chuẩn giao tiếp | |||||||||||||
| Điện năng tiêu thụ | |||||||||||||
| Giải pháp tản nhiệt | |||||||||||||
| Cổng giao tiếp | |||||||||||||
| Số lượng màn hình hỗ trợ | |||||||||||||
| Độ phân giải DP 1.2 | |||||||||||||
| Độ phân giải DVI-I DL | |||||||||||||
| Độ phân giải DVI-I SL | |||||||||||||
| Độ phân giải VGA | |||||||||||||
| Tính năng | |||||||||||||
| Compute APIs | |||||||||||||
| Protocols | |||||||||||||
| Công nghệ lưu trữ | |||||||||||||
| Dung lượng | |||||||||||||
| Tốc độ | |||||||||||||
| Buffer size | |||||||||||||
| Host interface | |||||||||||||
| Encryption capability | |||||||||||||
| WORM capability | |||||||||||||
| BladeSystem supported | |||||||||||||
| Differentiator | |||||||||||||
| Bảo hành | |||||||||||||
| System-on-Chip (SoC) | |||||||||||||
| Cache memory | |||||||||||||
| Accelerators | |||||||||||||
| Memory protection | |||||||||||||
| Cổng kết nối video | |||||||||||||
| Khe cắm ram | |||||||||||||
| Optical Drive | |||||||||||||
| Drive description | |||||||||||||
| Capacity | |||||||||||||
| Storage expansion options | |||||||||||||
| Host interface | |||||||||||||
| Availability | |||||||||||||
| Thin Provisioning support | |||||||||||||
| Management | |||||||||||||
| Number of cartridge slots | |||||||||||||
| Specifications |
Mời bạn đánh giá về sản phẩm HP Z2 Tower G1i Workstation Desktop PC (D81JSPT): Intel® Core™ Ultra 9 285K, 64 GB DDR5, 2 TB SSD, NVIDIA® GeForce RTX™ 5080 (16 GB GDDR7), Windows 11 Pro.
Chưa có bình luận nào