Khai phóng năng lực xử lý đồ họa thế hệ mới và điện toán AI tăng tốc cùng máy trạm dạng tháp HP Z2 Tower G1i AI Workstation. Được tái thiết kế toàn diện với hệ thống lưu thông khí tản nhiệt dạng mắt lưới cải tiến kết hợp công nghệ kiểm soát quạt thông minh thời gian thực (Smart Fan Control), cỗ máy sở hữu bộ vi xử lý Intel® Core™ Ultra 7 265 tích hợp NPU, bộ nhớ RAM 32 GB DDR5, cấu hình lưu trữ kép linh hoạt (512 GB SSD + 1 TB SSD) và card đồ họa thế hệ mới NVIDIA® GeForce RTX™ 5060. Hệ thống vận hành trơn tru cả tác vụ đơn luồng lẫn đa luồng, hỗ trợ dựng hình 3D, biên tập đa phương tiện và phát triển/suy luận mô hình AI cục bộ với cơ chế tháo lắp nâng cấp không cần dụng cụ cùng đầy đủ chứng nhận ISV toàn diện.
Hệ điều hành: Windows 11 Pro.
Bộ xử lý (CPU): Intel® Core™ Ultra 7 265 (lên đến 5.3 GHz với công nghệ Intel® Turbo Boost, 30 MB L3 cache, 20 nhân, 20 luồng).
Bo mạch chủ / Chipset: Intel® W880.
Bộ nhớ (RAM): 32 GB DDR5-5600 MT/s UDIMM (hỗ trợ nâng cấp tối đa lên đến 128 GB qua 4 khe cắm DIMM).
Lưu trữ (Storage): Cấu hình kép 512 GB PCIe® NVMe™ SSD + 1 TB PCIe® NVMe™ SSD (hỗ trợ mở rộng thêm khay ổ cứng 3.5" HDD và các khe cắm M.2).
Đồ họa (GPU): Discrete, NVIDIA® GeForce RTX™ 5060.
Khả năng mở rộng & Kết nối: Khung gầm Tower thế hệ mới hỗ trợ lắp đặt card đồ họa kích thước lớn (triple-wide graphics lên đến 600W), cơ chế tháo lắp nâng cấp không cần dụng cụ (tool-less access), tương thích chuẩn gắn tủ rack (vừa vặn chuẩn không gian 4U rack); tích hợp hệ sinh thái cổng ngoại vi phong phú gồm các cổng USB Type-C® tốc độ cao, USB Type-A, cổng mạng LAN và các cổng xuất hình đa dạng.
Tính năng nổi bật: Nền tảng AI Workstation / AI PC tích hợp NPU xử lý tác vụ nền mượt mà kết hợp sức mạnh tính toán AI TOPS từ GPU rời NVIDIA GeForce RTX™ 5060, thiết kế khe tản nhiệt dạng mắt lưới mới tối ưu lưu lượng khí hút vào, quạt tản nhiệt điều khiển thông minh theo thời gian thực, hỗ trợ phần mềm truy cập làm việc từ xa chuyên nghiệp HP Anyware và đạt chứng nhận nhà cung cấp phần mềm độc lập (ISV) toàn diện.
| Kiểu dáng | |||||||||||||
| Hệ điều hành | |||||||||||||
| Bộ xử lý | |||||||||||||
| Chipset | |||||||||||||
| System Management | |||||||||||||
| Memory |
|
||||||||||||
| Drive Controllers | |||||||||||||
| Ổ đĩa cứng |
|
||||||||||||
| Ổ cứng cắm thêm | |||||||||||||
| Internal Storage Devices |
|
||||||||||||
| Storage Controller | |||||||||||||
| Ổ đĩa quang | |||||||||||||
| Khoang ổ đĩa |
|
||||||||||||
| Khe mở rộng | |||||||||||||
| Màn hình | |||||||||||||
| Card đồ họa |
|
||||||||||||
| Âm thanh | |||||||||||||
| Network | |||||||||||||
| Network Controller | |||||||||||||
| Remote Management | |||||||||||||
| Công nghệ Wireless | |||||||||||||
| Kết nối | |||||||||||||
| Thiết bị đầu vào | |||||||||||||
| Camera | |||||||||||||
| Bàn phím | |||||||||||||
| Thiết bị trỏ | |||||||||||||
| Phần mềm | |||||||||||||
| Bảo mật | |||||||||||||
| Nguồn |
|
||||||||||||
| Kích thước | |||||||||||||
| Trọng lượng | |||||||||||||
| Kích thước không giá đỡ | |||||||||||||
| Kích thước có giá đỡ | |||||||||||||
| Môi trường | |||||||||||||
| Giải pháp mở rộng | |||||||||||||
| Tiết kiệm năng lượng | |||||||||||||
| Màn hình phù hợp | |||||||||||||
| Kích thước màn hình | |||||||||||||
| Panel active area | |||||||||||||
| Công nghệ | |||||||||||||
| Tỉ lệ khung hình | |||||||||||||
| Độ phân giải | |||||||||||||
| Kích thước điểm ảnh | |||||||||||||
| Độ sáng | |||||||||||||
| Độ tương phản | |||||||||||||
| Góc nhìn | |||||||||||||
| Tiêu thụ điện năng | |||||||||||||
| Nhiệt độ cho phép | |||||||||||||
| Độ ẩm cho phép | |||||||||||||
| Thời gian phản hồi | |||||||||||||
| Màu sắc | |||||||||||||
| Góc nghiêng và xoay | |||||||||||||
| Tính năng màn hình | |||||||||||||
| Bảo mật vật lý | |||||||||||||
| Kết nối đầu vào | |||||||||||||
| Cổng |
|
||||||||||||
| Kiến trúc | |||||||||||||
| Chip GPU | |||||||||||||
| Dung lượng bộ nhớ | |||||||||||||
| Bus bộ nhớ | |||||||||||||
| Băng thông bộ nhớ | |||||||||||||
| Xung nhịp GPU | |||||||||||||
| Xung nhịp bộ nhớ | |||||||||||||
| Lõi CUDA | |||||||||||||
| Stream Processors | |||||||||||||
| FLOPS | |||||||||||||
| Chuẩn giao tiếp | |||||||||||||
| Điện năng tiêu thụ | |||||||||||||
| Giải pháp tản nhiệt | |||||||||||||
| Cổng giao tiếp | |||||||||||||
| Số lượng màn hình hỗ trợ | |||||||||||||
| Độ phân giải DP 1.2 | |||||||||||||
| Độ phân giải DVI-I DL | |||||||||||||
| Độ phân giải DVI-I SL | |||||||||||||
| Độ phân giải VGA | |||||||||||||
| Tính năng | |||||||||||||
| Compute APIs | |||||||||||||
| Protocols | |||||||||||||
| Công nghệ lưu trữ | |||||||||||||
| Dung lượng | |||||||||||||
| Tốc độ | |||||||||||||
| Buffer size | |||||||||||||
| Host interface | |||||||||||||
| Encryption capability | |||||||||||||
| WORM capability | |||||||||||||
| BladeSystem supported | |||||||||||||
| Differentiator | |||||||||||||
| Bảo hành | |||||||||||||
| System-on-Chip (SoC) | |||||||||||||
| Cache memory | |||||||||||||
| Accelerators | |||||||||||||
| Memory protection | |||||||||||||
| Cổng kết nối video | |||||||||||||
| Khe cắm ram | |||||||||||||
| Optical Drive | |||||||||||||
| Drive description | |||||||||||||
| Capacity | |||||||||||||
| Storage expansion options | |||||||||||||
| Host interface | |||||||||||||
| Availability | |||||||||||||
| Thin Provisioning support | |||||||||||||
| Management | |||||||||||||
| Number of cartridge slots | |||||||||||||
| Specifications |
Mời bạn đánh giá về sản phẩm HP Z2 Tower G1i Workstation Desktop PC (DB3A9PT): Intel® Core™ Ultra 7 265, 32 GB DDR5, 512 GB SSD + 1 TB SSD, NVIDIA® GeForce RTX™ 5060, Windows 11 Pro.
Chưa có bình luận nào