Khai phóng sức mạnh xử lý vượt trội và khả năng mở rộng tối đa cùng dòng máy trạm cao cấp HP Z2 Tower G1i thế hệ mới. Được thiết kế lại toàn diện với giải pháp luồng khí tản nhiệt dạng mắt lưới cải tiến, công nghệ kiểm soát quạt thông minh theo thời gian thực kết hợp cùng bộ vi xử lý Intel® Core™ Ultra 7 265 tích hợp NPU, dung lượng RAM lớn 64 GB và card đồ họa chuyên dụng NVIDIA RTX™ 4000 Ada Generation 20GB GDDR6. Hệ thống vận hành mượt mà cả ứng dụng đơn luồng lẫn đa luồng, hỗ trợ tăng tốc phát triển và suy luận AI tại chỗ, đồng thời đạt đầy đủ chứng nhận ISV từ các hãng phần mềm kỹ thuật hàng đầu.
Hệ điều hành: Windows 11 Pro.
Bộ xử lý (CPU): Intel® Core™ Ultra 7 265 (lên đến 5.3 GHz với công nghệ Intel® Turbo Boost, 30 MB L3 cache, 20 nhân, 20 luồng).
Bo mạch chủ / Chipset: Intel® W880.
Bộ nhớ (RAM): 64 GB DDR5-5600 MT/s (2 x 32 GB, hỗ trợ nâng cấp tối đa lên đến 128 GB qua 4 khe DIMM).
Lưu trữ (Storage): 512 GB HP Z Turbo Drive PCIe® NVMe™ TLC M.2 SSD (hỗ trợ nhiều khe cắm M.2 PCIe Gen 4/Gen 5 và khay ổ cứng 3.5" HDD mở rộng).
Đồ họa (GPU): NVIDIA RTX™ 4000 Ada Generation (20 GB GDDR6 dedicated).
Khả năng mở rộng & Kết nối: Khung gầm Tower thế hệ mới hỗ trợ card đồ họa kích thước lớn (triple-wide graphics), tháo lắp nâng cấp không cần dụng cụ (tool-less access), tích hợp Intel® Wi-Fi 6E AX211 (2x2), Bluetooth® 5.3, cổng mạng Intel® I219-LM GbE cùng hệ thống cổng giao tiếp USB Type-C® 20Gbps, USB Type-A 10Gbps và 2x DisplayPort™ 1.4.
Nguồn điện (PSU): 500W công suất thực, hiệu suất lên đến 90% (Active PFC).
Tính năng nổi bật: Tích hợp NPU hỗ trợ tăng tốc tác vụ phát triển/suy luận AI trên thiết bị, công nghệ kiểm soát quạt thông minh (Smart Fan Control) giúp máy luôn mát mẻ và êm ái, hỗ trợ phần mềm truy cập từ xa chuyên nghiệp HP Anyware và đạt chứng nhận ISV toàn diện cho các phần mềm CAD/BIM, đồ họa 3D và mô phỏng kỹ thuật phức tạp.
| Kiểu dáng | |||||||||||||
| Hệ điều hành | |||||||||||||
| Bộ xử lý | |||||||||||||
| Chipset | |||||||||||||
| System Management | |||||||||||||
| Memory |
|
||||||||||||
| Drive Controllers | |||||||||||||
| Ổ đĩa cứng |
|
||||||||||||
| Ổ cứng cắm thêm | |||||||||||||
| Internal Storage Devices |
|
||||||||||||
| Storage Controller | |||||||||||||
| Ổ đĩa quang | |||||||||||||
| Khoang ổ đĩa |
|
||||||||||||
| Khe mở rộng | |||||||||||||
| Màn hình | |||||||||||||
| Card đồ họa |
|
||||||||||||
| Âm thanh | |||||||||||||
| Network | |||||||||||||
| Network Controller | |||||||||||||
| Remote Management | |||||||||||||
| Công nghệ Wireless | |||||||||||||
| Kết nối | |||||||||||||
| Thiết bị đầu vào | |||||||||||||
| Camera | |||||||||||||
| Bàn phím | |||||||||||||
| Thiết bị trỏ | |||||||||||||
| Phần mềm | |||||||||||||
| Bảo mật | |||||||||||||
| Nguồn |
|
||||||||||||
| Kích thước | |||||||||||||
| Trọng lượng | |||||||||||||
| Kích thước không giá đỡ | |||||||||||||
| Kích thước có giá đỡ | |||||||||||||
| Môi trường | |||||||||||||
| Giải pháp mở rộng | |||||||||||||
| Tiết kiệm năng lượng | |||||||||||||
| Màn hình phù hợp | |||||||||||||
| Kích thước màn hình | |||||||||||||
| Panel active area | |||||||||||||
| Công nghệ | |||||||||||||
| Tỉ lệ khung hình | |||||||||||||
| Độ phân giải | |||||||||||||
| Kích thước điểm ảnh | |||||||||||||
| Độ sáng | |||||||||||||
| Độ tương phản | |||||||||||||
| Góc nhìn | |||||||||||||
| Tiêu thụ điện năng | |||||||||||||
| Nhiệt độ cho phép | |||||||||||||
| Độ ẩm cho phép | |||||||||||||
| Thời gian phản hồi | |||||||||||||
| Màu sắc | |||||||||||||
| Góc nghiêng và xoay | |||||||||||||
| Tính năng màn hình | |||||||||||||
| Bảo mật vật lý | |||||||||||||
| Kết nối đầu vào | |||||||||||||
| Cổng |
|
||||||||||||
| Kiến trúc | |||||||||||||
| Chip GPU | |||||||||||||
| Dung lượng bộ nhớ | |||||||||||||
| Bus bộ nhớ | |||||||||||||
| Băng thông bộ nhớ | |||||||||||||
| Xung nhịp GPU | |||||||||||||
| Xung nhịp bộ nhớ | |||||||||||||
| Lõi CUDA | |||||||||||||
| Stream Processors | |||||||||||||
| FLOPS | |||||||||||||
| Chuẩn giao tiếp | |||||||||||||
| Điện năng tiêu thụ | |||||||||||||
| Giải pháp tản nhiệt | |||||||||||||
| Cổng giao tiếp | |||||||||||||
| Số lượng màn hình hỗ trợ | |||||||||||||
| Độ phân giải DP 1.2 | |||||||||||||
| Độ phân giải DVI-I DL | |||||||||||||
| Độ phân giải DVI-I SL | |||||||||||||
| Độ phân giải VGA | |||||||||||||
| Tính năng | |||||||||||||
| Compute APIs | |||||||||||||
| Protocols | |||||||||||||
| Công nghệ lưu trữ | |||||||||||||
| Dung lượng | |||||||||||||
| Tốc độ | |||||||||||||
| Buffer size | |||||||||||||
| Host interface | |||||||||||||
| Encryption capability | |||||||||||||
| WORM capability | |||||||||||||
| BladeSystem supported | |||||||||||||
| Differentiator | |||||||||||||
| Bảo hành | |||||||||||||
| System-on-Chip (SoC) | |||||||||||||
| Cache memory | |||||||||||||
| Accelerators | |||||||||||||
| Memory protection | |||||||||||||
| Cổng kết nối video | |||||||||||||
| Khe cắm ram | |||||||||||||
| Optical Drive | |||||||||||||
| Drive description | |||||||||||||
| Capacity | |||||||||||||
| Storage expansion options | |||||||||||||
| Host interface | |||||||||||||
| Availability | |||||||||||||
| Thin Provisioning support | |||||||||||||
| Management | |||||||||||||
| Number of cartridge slots | |||||||||||||
| Specifications |
Mời bạn đánh giá về sản phẩm HP Z2 Tower G1i Workstation Desktop PC (DK1H3PT): Intel® Core™ Ultra 7 265, 64 GB DDR5, 512 GB SSD, NVIDIA RTX™ 4000 Ada Generation (20 GB GDDR6), Windows 11 Pro.
Chưa có bình luận nào