Khai phóng sức mạnh xử lý vượt trội và tiềm năng nâng cấp phần cứng linh hoạt cùng máy trạm chuyên nghiệp HP Z2 Tower G1i thế hệ mới hoạt động trên nền tảng Linux® Ready. Được tái thiết kế toàn diện với giải pháp luồng khí tản nhiệt dạng mắt lưới cải tiến, công nghệ kiểm soát quạt thông minh thời gian thực kết hợp cùng bộ vi xử lý Intel® Core™ Ultra 5 235 tích hợp NPU. Với bộ nguồn 700W hiệu suất cao và khung gầm chuẩn Tower rộng rãi, hệ thống sẵn sàng hỗ trợ lắp đặt thêm card đồ họa chuyên dụng, đáp ứng hoàn hảo cho lập trình viên, nghiên cứu mã nguồn mở và môi trường tính toán kỹ thuật.
Hệ điều hành: Linux® Ready.
Bộ xử lý (CPU): Intel® Core™ Ultra 5 235 (lên đến 5.0 GHz với công nghệ Intel® Turbo Boost, 24 MB L3 cache, 14 nhân, 14 luồng).
Bo mạch chủ / Chipset: Intel® W880.
Bộ nhớ (RAM): 16 GB DDR5-5600 MT/s (1 x 16 GB, hỗ trợ nâng cấp mở rộng lên đến 128 GB qua 4 khe cắm DIMM).
Lưu trữ (Storage): 1 TB PCIe® Gen4 NVMe™ M.2 SSD (hỗ trợ mở rộng thêm khay ổ đĩa 3.5" HDD và các khe cắm M.2 SSD PCIe Gen4 / Gen5).
Đồ họa (GPU): Integrated Intel® Graphics (sẵn sàng nâng cấp thêm GPU rời chuyên dụng NVIDIA RTX™ hoặc AMD Radeon™ Pro).
Khả năng mở rộng & Kết nối: Khung gầm Tower thế hệ mới hỗ trợ lắp đặt GPU kích thước lớn (triple-wide graphics), tháo lắp linh kiện không cần dụng cụ (tool-less access), tương thích chuẩn gắn tủ rack (vừa vặn chuẩn không gian 4U rack); hệ thống khe cắm mở rộng PCIe đa dạng; tích hợp đầy đủ kết nối mạng tốc độ cao cùng hệ sinh thái cổng ngoại vi phong phú (USB Type-C®, USB Type-A, DisplayPort™ 1.4 và cổng mạng LAN).
Nguồn điện (PSU): 700 W internal power supply, hiệu suất lên đến 92%, Active PFC.
Tính năng nổi bật: Nền tảng Linux® Ready tối ưu cho môi trường mã nguồn mở, tích hợp NPU hỗ trợ tăng tốc AI trên thiết bị, công nghệ kiểm soát quạt thông minh (Smart Fan Control) giúp máy luôn mát mẻ và vận hành êm ái dưới tải nặng, hỗ trợ phần mềm làm việc từ xa HP Anyware và đạt chứng nhận ISV toàn diện cho các phần mềm thiết kế và kỹ thuật.
| Kiểu dáng | |||||||||||||
| Hệ điều hành | |||||||||||||
| Bộ xử lý | |||||||||||||
| Chipset | |||||||||||||
| System Management | |||||||||||||
| Memory |
|
||||||||||||
| Drive Controllers | |||||||||||||
| Ổ đĩa cứng |
|
||||||||||||
| Ổ cứng cắm thêm | |||||||||||||
| Internal Storage Devices |
|
||||||||||||
| Storage Controller | |||||||||||||
| Ổ đĩa quang | |||||||||||||
| Khoang ổ đĩa |
|
||||||||||||
| Khe mở rộng | |||||||||||||
| Màn hình | |||||||||||||
| Card đồ họa |
|
||||||||||||
| Âm thanh | |||||||||||||
| Network | |||||||||||||
| Network Controller | |||||||||||||
| Remote Management | |||||||||||||
| Công nghệ Wireless | |||||||||||||
| Kết nối | |||||||||||||
| Thiết bị đầu vào | |||||||||||||
| Camera | |||||||||||||
| Bàn phím | |||||||||||||
| Thiết bị trỏ | |||||||||||||
| Phần mềm | |||||||||||||
| Bảo mật | |||||||||||||
| Nguồn |
|
||||||||||||
| Kích thước | |||||||||||||
| Trọng lượng | |||||||||||||
| Kích thước không giá đỡ | |||||||||||||
| Kích thước có giá đỡ | |||||||||||||
| Môi trường | |||||||||||||
| Giải pháp mở rộng | |||||||||||||
| Tiết kiệm năng lượng | |||||||||||||
| Màn hình phù hợp | |||||||||||||
| Kích thước màn hình | |||||||||||||
| Panel active area | |||||||||||||
| Công nghệ | |||||||||||||
| Tỉ lệ khung hình | |||||||||||||
| Độ phân giải | |||||||||||||
| Kích thước điểm ảnh | |||||||||||||
| Độ sáng | |||||||||||||
| Độ tương phản | |||||||||||||
| Góc nhìn | |||||||||||||
| Tiêu thụ điện năng | |||||||||||||
| Nhiệt độ cho phép | |||||||||||||
| Độ ẩm cho phép | |||||||||||||
| Thời gian phản hồi | |||||||||||||
| Màu sắc | |||||||||||||
| Góc nghiêng và xoay | |||||||||||||
| Tính năng màn hình | |||||||||||||
| Bảo mật vật lý | |||||||||||||
| Kết nối đầu vào | |||||||||||||
| Cổng |
|
||||||||||||
| Kiến trúc | |||||||||||||
| Chip GPU | |||||||||||||
| Dung lượng bộ nhớ | |||||||||||||
| Bus bộ nhớ | |||||||||||||
| Băng thông bộ nhớ | |||||||||||||
| Xung nhịp GPU | |||||||||||||
| Xung nhịp bộ nhớ | |||||||||||||
| Lõi CUDA | |||||||||||||
| Stream Processors | |||||||||||||
| FLOPS | |||||||||||||
| Chuẩn giao tiếp | |||||||||||||
| Điện năng tiêu thụ | |||||||||||||
| Giải pháp tản nhiệt | |||||||||||||
| Cổng giao tiếp | |||||||||||||
| Số lượng màn hình hỗ trợ | |||||||||||||
| Độ phân giải DP 1.2 | |||||||||||||
| Độ phân giải DVI-I DL | |||||||||||||
| Độ phân giải DVI-I SL | |||||||||||||
| Độ phân giải VGA | |||||||||||||
| Tính năng | |||||||||||||
| Compute APIs | |||||||||||||
| Protocols | |||||||||||||
| Công nghệ lưu trữ | |||||||||||||
| Dung lượng | |||||||||||||
| Tốc độ | |||||||||||||
| Buffer size | |||||||||||||
| Host interface | |||||||||||||
| Encryption capability | |||||||||||||
| WORM capability | |||||||||||||
| BladeSystem supported | |||||||||||||
| Differentiator | |||||||||||||
| Bảo hành | |||||||||||||
| System-on-Chip (SoC) | |||||||||||||
| Cache memory | |||||||||||||
| Accelerators | |||||||||||||
| Memory protection | |||||||||||||
| Cổng kết nối video | |||||||||||||
| Khe cắm ram | |||||||||||||
| Optical Drive | |||||||||||||
| Drive description | |||||||||||||
| Capacity | |||||||||||||
| Storage expansion options | |||||||||||||
| Host interface | |||||||||||||
| Availability | |||||||||||||
| Thin Provisioning support | |||||||||||||
| Management | |||||||||||||
| Number of cartridge slots | |||||||||||||
| Specifications |
Mời bạn đánh giá về sản phẩm HP Z2 Tower G1i Workstation Desktop PC (DQ3D3PA): Intel® Core™ Ultra 5 235, 16 GB DDR5, 1 TB SSD, Intel® Graphics / Hỗ trợ GPU rời, Nguồn 700W, Linux® Ready.
Chưa có bình luận nào