Khai phóng sức mạnh xử lý vượt trội và khả năng mở rộng tối đa cùng máy trạm chuyên nghiệp HP Z2 Tower G1i. Được tái thiết kế toàn diện với hệ thống luồng khí làm mát thông minh thời gian thực kết hợp bộ vi xử lý Intel® Core™ Ultra 7 tích hợp NPU, bo mạch chủ Intel® W880 cùng bộ nguồn công suất cực lớn 1200W, hệ thống sẵn sàng đáp ứng hoàn hảo cho việc nâng cấp card đồ họa cao cấp, tăng tốc phát triển mô hình AI cục bộ và đạt chuẩn chứng nhận ISV khắt khe từ các hãng phần mềm hàng đầu.
Hệ điều hành: Linux® Ready (hỗ trợ triển khai linh hoạt các bản phân phối Linux hoặc Windows).
Bộ xử lý (CPU): Intel® Core™ Ultra 7 265 (lên đến 5.3 GHz với công nghệ Intel® Turbo Boost, bộ nhớ đệm L3 30 MB, 20 nhân, 20 luồng).
Bo mạch chủ / Chipset: Intel® W880.
Bộ nhớ (RAM): 32 GB DDR5-5600 MT/s (1 x 32 GB, hỗ trợ nâng cấp tối đa lên đến 128 GB qua 4 khe DIMM).
Lưu trữ (Storage): 1 TB PCIe® Gen4 M.2 SSD (hỗ trợ nhiều khe M.2 PCIe Gen 4 / Gen 5 và khay ổ đĩa 3.5" mở rộng).
Đồ họa (GPU): Tích hợp Intel® Graphics (thiết kế khung gầm và nguồn hỗ trợ nâng cấp các dòng card đồ họa chuyên dụng NVIDIA RTX™ / GeForce RTX™ cao cấp).
Khả năng mở rộng & Kết nối: Khung gầm Tower thế hệ mới tháo lắp nâng cấp không cần dụng cụ (tool-less access), tích hợp card mạng không dây Intel® Wi-Fi 7 BE200 (2x2), Bluetooth® 5.4, cổng mạng Intel® I219-LM GbE cùng hệ thống cổng giao tiếp đa dạng (USB-C 20Gbps, USB-A 10Gbps và DisplayPort™ 1.4).
Nguồn điện (PSU): 1200W công suất cao tích hợp bên trong, đạt hiệu suất lên đến 92% (Active PFC), sẵn sàng gánh tải các cấu hình GPU khủng.
Tính năng nổi bật: Tích hợp NPU hỗ trợ tăng tốc tác vụ phát triển/suy luận AI trên thiết bị, công nghệ kiểm soát quạt thông minh (Smart Fan Control) giúp tối ưu nhiệt độ và độ ồn, đạt chuẩn chứng nhận phần mềm độc lập (ISV) chuyên biệt cho mô phỏng kỹ thuật, tính toán khoa học và AI.
| Kiểu dáng | |||||||||||||
| Hệ điều hành | |||||||||||||
| Bộ xử lý | |||||||||||||
| Chipset | |||||||||||||
| System Management | |||||||||||||
| Memory |
|
||||||||||||
| Drive Controllers | |||||||||||||
| Ổ đĩa cứng |
|
||||||||||||
| Ổ cứng cắm thêm | |||||||||||||
| Internal Storage Devices |
|
||||||||||||
| Storage Controller | |||||||||||||
| Ổ đĩa quang | |||||||||||||
| Khoang ổ đĩa |
|
||||||||||||
| Khe mở rộng | |||||||||||||
| Màn hình | |||||||||||||
| Card đồ họa |
|
||||||||||||
| Âm thanh | |||||||||||||
| Network | |||||||||||||
| Network Controller | |||||||||||||
| Remote Management | |||||||||||||
| Công nghệ Wireless | |||||||||||||
| Kết nối | |||||||||||||
| Thiết bị đầu vào | |||||||||||||
| Camera | |||||||||||||
| Bàn phím | |||||||||||||
| Thiết bị trỏ | |||||||||||||
| Phần mềm | |||||||||||||
| Bảo mật | |||||||||||||
| Nguồn |
|
||||||||||||
| Kích thước | |||||||||||||
| Trọng lượng | |||||||||||||
| Kích thước không giá đỡ | |||||||||||||
| Kích thước có giá đỡ | |||||||||||||
| Môi trường | |||||||||||||
| Giải pháp mở rộng | |||||||||||||
| Tiết kiệm năng lượng | |||||||||||||
| Màn hình phù hợp | |||||||||||||
| Kích thước màn hình | |||||||||||||
| Panel active area | |||||||||||||
| Công nghệ | |||||||||||||
| Tỉ lệ khung hình | |||||||||||||
| Độ phân giải | |||||||||||||
| Kích thước điểm ảnh | |||||||||||||
| Độ sáng | |||||||||||||
| Độ tương phản | |||||||||||||
| Góc nhìn | |||||||||||||
| Tiêu thụ điện năng | |||||||||||||
| Nhiệt độ cho phép | |||||||||||||
| Độ ẩm cho phép | |||||||||||||
| Thời gian phản hồi | |||||||||||||
| Màu sắc | |||||||||||||
| Góc nghiêng và xoay | |||||||||||||
| Tính năng màn hình | |||||||||||||
| Bảo mật vật lý | |||||||||||||
| Kết nối đầu vào | |||||||||||||
| Cổng |
|
||||||||||||
| Kiến trúc | |||||||||||||
| Chip GPU | |||||||||||||
| Dung lượng bộ nhớ | |||||||||||||
| Bus bộ nhớ | |||||||||||||
| Băng thông bộ nhớ | |||||||||||||
| Xung nhịp GPU | |||||||||||||
| Xung nhịp bộ nhớ | |||||||||||||
| Lõi CUDA | |||||||||||||
| Stream Processors | |||||||||||||
| FLOPS | |||||||||||||
| Chuẩn giao tiếp | |||||||||||||
| Điện năng tiêu thụ | |||||||||||||
| Giải pháp tản nhiệt | |||||||||||||
| Cổng giao tiếp | |||||||||||||
| Số lượng màn hình hỗ trợ | |||||||||||||
| Độ phân giải DP 1.2 | |||||||||||||
| Độ phân giải DVI-I DL | |||||||||||||
| Độ phân giải DVI-I SL | |||||||||||||
| Độ phân giải VGA | |||||||||||||
| Tính năng | |||||||||||||
| Compute APIs | |||||||||||||
| Protocols | |||||||||||||
| Công nghệ lưu trữ | |||||||||||||
| Dung lượng | |||||||||||||
| Tốc độ | |||||||||||||
| Buffer size | |||||||||||||
| Host interface | |||||||||||||
| Encryption capability | |||||||||||||
| WORM capability | |||||||||||||
| BladeSystem supported | |||||||||||||
| Differentiator | |||||||||||||
| Bảo hành | |||||||||||||
| System-on-Chip (SoC) | |||||||||||||
| Cache memory | |||||||||||||
| Accelerators | |||||||||||||
| Memory protection | |||||||||||||
| Cổng kết nối video | |||||||||||||
| Khe cắm ram | |||||||||||||
| Optical Drive | |||||||||||||
| Drive description | |||||||||||||
| Capacity | |||||||||||||
| Storage expansion options | |||||||||||||
| Host interface | |||||||||||||
| Availability | |||||||||||||
| Thin Provisioning support | |||||||||||||
| Management | |||||||||||||
| Number of cartridge slots | |||||||||||||
| Specifications |
Mời bạn đánh giá về sản phẩm HP Z2 Tower G1i Workstation Desktop PC (DQ3U0PA): Intel® Core™ Ultra 7 265, 32 GB DDR5, 1 TB SSD, Intel® Graphics / Hỗ trợ GPU rời hiệu năng cao, Bộ nguồn 1200W, Linux® Ready.
Chưa có bình luận nào