Khai phóng sức mạnh xử lý vượt trội và tiềm năng nâng cấp đồ họa không giới hạn cùng máy trạm chuyên nghiệp HP Z2 Tower G1i thế hệ mới vận hành trên nền tảng Windows 11 Pro. Được tái thiết kế toàn diện với giải pháp luồng khí tản nhiệt dạng mắt lưới cải tiến, công nghệ kiểm soát quạt thông minh thời gian thực kết hợp cùng bộ vi xử lý Intel® Core™ Ultra 7 265 tích hợp NPU. Điểm nhấn vượt trội ở phiên bản này là trang bị bộ nguồn khủng 1200W đạt hiệu suất 92%, sẵn sàng gánh tải các card đồ họa rời công suất cao (hỗ trợ card triple-wide lên đến 600W) cho các tác vụ mô phỏng 3D phức tạp, dựng hình và huấn luyện mô hình AI chuyên sâu.
Hệ điều hành: Windows 11 Pro.
Bộ xử lý (CPU): Intel® Core™ Ultra 7 265 (lên đến 5.3 GHz với công nghệ Intel® Turbo Boost, 30 MB L3 cache, 20 nhân, 20 luồng).
Bo mạch chủ / Chipset: Intel® W880.
Bộ nhớ (RAM): 32 GB DDR5-5600 MT/s UDIMM (1 x 32 GB, hỗ trợ mở rộng nâng cấp tối đa lên đến 128 GB qua 4 khe cắm DIMM).
Lưu trữ (Storage): 1 TB PCIe® Gen4 NVMe™ M.2 SSD (dễ dàng mở rộng thêm khay ổ cứng 3.5" HDD và các khe cắm SSD M.2 PCIe Gen4 / Gen5).
Đồ họa (GPU): Integrated Intel® Graphics (sẵn sàng nâng cấp thêm GPU rời chuyên dụng NVIDIA RTX™ hoặc AMD Radeon™ Pro).
Khả năng mở rộng & Kết nối: Khung gầm Tower thế hệ mới hỗ trợ lắp đặt GPU kích thước lớn (triple-wide graphics), cơ chế tháo lắp nâng cấp không cần dụng cụ (tool-less access), tương thích chuẩn gắn tủ rack (vừa vặn chuẩn không gian 4U rack); hệ thống khe cắm mở rộng PCIe đa dạng; kết nối mạng tốc độ cao cùng hệ sinh thái cổng ngoại vi phong phú (USB Type-C®, USB Type-A, DisplayPort™ 1.4 và cổng mạng LAN).
Nguồn điện (PSU): 1200 W internal power supply, hiệu suất lên đến 92%, Active PFC.
Tính năng nổi bật: Nền tảng Windows 11 Pro doanh nghiệp ổn định, tích hợp NPU hỗ trợ tăng tốc AI trực tiếp trên thiết bị, bộ nguồn 1200W mạnh mẽ cho phép mở rộng các dòng card đồ họa chuyên nghiệp cao cấp nhất, công nghệ kiểm soát quạt thông minh (Smart Fan Control) giúp máy luôn mát và êm, hỗ trợ phần mềm làm việc từ xa chuyên nghiệp HP Anyware và đạt chứng nhận nhà cung cấp phần mềm độc lập (ISV) toàn diện.
| Kiểu dáng | |||||||||||||
| Hệ điều hành | |||||||||||||
| Bộ xử lý | |||||||||||||
| Chipset | |||||||||||||
| System Management | |||||||||||||
| Memory |
|
||||||||||||
| Drive Controllers | |||||||||||||
| Ổ đĩa cứng |
|
||||||||||||
| Ổ cứng cắm thêm | |||||||||||||
| Internal Storage Devices |
|
||||||||||||
| Storage Controller | |||||||||||||
| Ổ đĩa quang | |||||||||||||
| Khoang ổ đĩa |
|
||||||||||||
| Khe mở rộng | |||||||||||||
| Màn hình | |||||||||||||
| Card đồ họa |
|
||||||||||||
| Âm thanh | |||||||||||||
| Network | |||||||||||||
| Network Controller | |||||||||||||
| Remote Management | |||||||||||||
| Công nghệ Wireless | |||||||||||||
| Kết nối | |||||||||||||
| Thiết bị đầu vào | |||||||||||||
| Camera | |||||||||||||
| Bàn phím | |||||||||||||
| Thiết bị trỏ | |||||||||||||
| Phần mềm | |||||||||||||
| Bảo mật | |||||||||||||
| Nguồn |
|
||||||||||||
| Kích thước | |||||||||||||
| Trọng lượng | |||||||||||||
| Kích thước không giá đỡ | |||||||||||||
| Kích thước có giá đỡ | |||||||||||||
| Môi trường | |||||||||||||
| Giải pháp mở rộng | |||||||||||||
| Tiết kiệm năng lượng | |||||||||||||
| Màn hình phù hợp | |||||||||||||
| Kích thước màn hình | |||||||||||||
| Panel active area | |||||||||||||
| Công nghệ | |||||||||||||
| Tỉ lệ khung hình | |||||||||||||
| Độ phân giải | |||||||||||||
| Kích thước điểm ảnh | |||||||||||||
| Độ sáng | |||||||||||||
| Độ tương phản | |||||||||||||
| Góc nhìn | |||||||||||||
| Tiêu thụ điện năng | |||||||||||||
| Nhiệt độ cho phép | |||||||||||||
| Độ ẩm cho phép | |||||||||||||
| Thời gian phản hồi | |||||||||||||
| Màu sắc | |||||||||||||
| Góc nghiêng và xoay | |||||||||||||
| Tính năng màn hình | |||||||||||||
| Bảo mật vật lý | |||||||||||||
| Kết nối đầu vào | |||||||||||||
| Cổng |
|
||||||||||||
| Kiến trúc | |||||||||||||
| Chip GPU | |||||||||||||
| Dung lượng bộ nhớ | |||||||||||||
| Bus bộ nhớ | |||||||||||||
| Băng thông bộ nhớ | |||||||||||||
| Xung nhịp GPU | |||||||||||||
| Xung nhịp bộ nhớ | |||||||||||||
| Lõi CUDA | |||||||||||||
| Stream Processors | |||||||||||||
| FLOPS | |||||||||||||
| Chuẩn giao tiếp | |||||||||||||
| Điện năng tiêu thụ | |||||||||||||
| Giải pháp tản nhiệt | |||||||||||||
| Cổng giao tiếp | |||||||||||||
| Số lượng màn hình hỗ trợ | |||||||||||||
| Độ phân giải DP 1.2 | |||||||||||||
| Độ phân giải DVI-I DL | |||||||||||||
| Độ phân giải DVI-I SL | |||||||||||||
| Độ phân giải VGA | |||||||||||||
| Tính năng | |||||||||||||
| Compute APIs | |||||||||||||
| Protocols | |||||||||||||
| Công nghệ lưu trữ | |||||||||||||
| Dung lượng | |||||||||||||
| Tốc độ | |||||||||||||
| Buffer size | |||||||||||||
| Host interface | |||||||||||||
| Encryption capability | |||||||||||||
| WORM capability | |||||||||||||
| BladeSystem supported | |||||||||||||
| Differentiator | |||||||||||||
| Bảo hành | |||||||||||||
| System-on-Chip (SoC) | |||||||||||||
| Cache memory | |||||||||||||
| Accelerators | |||||||||||||
| Memory protection | |||||||||||||
| Cổng kết nối video | |||||||||||||
| Khe cắm ram | |||||||||||||
| Optical Drive | |||||||||||||
| Drive description | |||||||||||||
| Capacity | |||||||||||||
| Storage expansion options | |||||||||||||
| Host interface | |||||||||||||
| Availability | |||||||||||||
| Thin Provisioning support | |||||||||||||
| Management | |||||||||||||
| Number of cartridge slots | |||||||||||||
| Specifications |
Mời bạn đánh giá về sản phẩm HP Z2 Tower G1i Workstation Desktop PC (DQ8H2PA): Intel® Core™ Ultra 7 265, 32 GB DDR5, 1 TB SSD, Intel® Graphics / Hỗ trợ GPU rời, Nguồn 1200W, Windows 11 Pro.
Chưa có bình luận nào