Khai phóng sức mạnh xử lý đồ họa và điện toán AI chuyên nghiệp cùng máy trạm dạng tháp HP Z2 Tower G1i thế hệ mới. Được tái thiết kế toàn diện với hệ thống lưu thông khí tản nhiệt dạng mắt lưới cải tiến, công nghệ kiểm soát quạt thông minh thời gian thực kết hợp cùng bộ vi xử lý Intel® Core™ Ultra 7 265 tích hợp NPU và card đồ họa chuyên dụng NVIDIA® RTX™ 2000 Ada 16 GB VRAM. Hệ thống tối ưu hóa hoàn hảo khả năng nâng cấp phần cứng không cần dụng cụ, sẵn sàng xử lý mượt mà cả tác vụ đơn luồng lẫn đa luồng, dựng hình 3D thời gian thực, mô phỏng kỹ thuật phức tạp và đạt đầy đủ chứng nhận ISV toàn diện.
Hệ điều hành: Windows 11 Pro.
Bộ xử lý (CPU): Intel® Core™ Ultra 7 265 (lên đến 5.3 GHz với công nghệ Intel® Turbo Boost, 30 MB L3 cache, 20 nhân, 20 luồng).
Bo mạch chủ / Chipset: Intel® W880.
Bộ nhớ (RAM): 32 GB DDR5-5600 MT/s UDIMM (hỗ trợ nâng cấp tối đa lên đến 128 GB qua 4 khe cắm DIMM).
Lưu trữ (Storage): 1 TB PCIe® Gen4 NVMe™ M.2 SSD (dễ dàng mở rộng thêm khay ổ cứng 3.5" HDD và các khe cắm M.2 PCIe Gen4 / Gen5).
Đồ họa (GPU): Discrete, NVIDIA® RTX™ 2000 Ada Generation (16 GB GDDR6 chuyên dụng).
Khả năng mở rộng & Kết nối: Khung gầm Tower thế hệ mới hỗ trợ lắp đặt card đồ họa kích thước lớn (triple-wide graphics), tháo lắp linh kiện không cần dụng cụ (tool-less access), tương thích chuẩn gắn tủ rack (vừa vặn chuẩn không gian 4U rack); hệ sinh thái cổng ngoại vi đa dạng gồm các cổng USB Type-C® tốc độ cao, USB Type-A, 4 cổng mini DisplayPort™ trên card đồ họa và các cổng DisplayPort™ tích hợp.
Tính năng nổi bật: Tích hợp NPU hỗ trợ tăng tốc AI cục bộ trên thiết bị, công nghệ kiểm soát quạt thông minh (Smart Fan Control) giữ hệ thống mát mẻ và êm ái dưới tải nặng liên tục, hỗ trợ phần mềm làm việc từ xa chuyên nghiệp HP Anyware và đạt chứng nhận nhà cung cấp phần mềm độc lập (ISV) cho các ứng dụng CAD/BIM, thiết kế 3D, mô phỏng và kỹ thuật đồ họa chuyên sâu.
| Kiểu dáng | |||||||||||||
| Hệ điều hành | |||||||||||||
| Bộ xử lý | |||||||||||||
| Chipset | |||||||||||||
| System Management | |||||||||||||
| Memory |
|
||||||||||||
| Drive Controllers | |||||||||||||
| Ổ đĩa cứng |
|
||||||||||||
| Ổ cứng cắm thêm | |||||||||||||
| Internal Storage Devices |
|
||||||||||||
| Storage Controller | |||||||||||||
| Ổ đĩa quang | |||||||||||||
| Khoang ổ đĩa |
|
||||||||||||
| Khe mở rộng | |||||||||||||
| Màn hình | |||||||||||||
| Card đồ họa |
|
||||||||||||
| Âm thanh | |||||||||||||
| Network | |||||||||||||
| Network Controller | |||||||||||||
| Remote Management | |||||||||||||
| Công nghệ Wireless | |||||||||||||
| Kết nối | |||||||||||||
| Thiết bị đầu vào | |||||||||||||
| Camera | |||||||||||||
| Bàn phím | |||||||||||||
| Thiết bị trỏ | |||||||||||||
| Phần mềm | |||||||||||||
| Bảo mật | |||||||||||||
| Nguồn |
|
||||||||||||
| Kích thước | |||||||||||||
| Trọng lượng | |||||||||||||
| Kích thước không giá đỡ | |||||||||||||
| Kích thước có giá đỡ | |||||||||||||
| Môi trường | |||||||||||||
| Giải pháp mở rộng | |||||||||||||
| Tiết kiệm năng lượng | |||||||||||||
| Màn hình phù hợp | |||||||||||||
| Kích thước màn hình | |||||||||||||
| Panel active area | |||||||||||||
| Công nghệ | |||||||||||||
| Tỉ lệ khung hình | |||||||||||||
| Độ phân giải | |||||||||||||
| Kích thước điểm ảnh | |||||||||||||
| Độ sáng | |||||||||||||
| Độ tương phản | |||||||||||||
| Góc nhìn | |||||||||||||
| Tiêu thụ điện năng | |||||||||||||
| Nhiệt độ cho phép | |||||||||||||
| Độ ẩm cho phép | |||||||||||||
| Thời gian phản hồi | |||||||||||||
| Màu sắc | |||||||||||||
| Góc nghiêng và xoay | |||||||||||||
| Tính năng màn hình | |||||||||||||
| Bảo mật vật lý | |||||||||||||
| Kết nối đầu vào | |||||||||||||
| Cổng |
|
||||||||||||
| Kiến trúc | |||||||||||||
| Chip GPU | |||||||||||||
| Dung lượng bộ nhớ | |||||||||||||
| Bus bộ nhớ | |||||||||||||
| Băng thông bộ nhớ | |||||||||||||
| Xung nhịp GPU | |||||||||||||
| Xung nhịp bộ nhớ | |||||||||||||
| Lõi CUDA | |||||||||||||
| Stream Processors | |||||||||||||
| FLOPS | |||||||||||||
| Chuẩn giao tiếp | |||||||||||||
| Điện năng tiêu thụ | |||||||||||||
| Giải pháp tản nhiệt | |||||||||||||
| Cổng giao tiếp | |||||||||||||
| Số lượng màn hình hỗ trợ | |||||||||||||
| Độ phân giải DP 1.2 | |||||||||||||
| Độ phân giải DVI-I DL | |||||||||||||
| Độ phân giải DVI-I SL | |||||||||||||
| Độ phân giải VGA | |||||||||||||
| Tính năng | |||||||||||||
| Compute APIs | |||||||||||||
| Protocols | |||||||||||||
| Công nghệ lưu trữ | |||||||||||||
| Dung lượng | |||||||||||||
| Tốc độ | |||||||||||||
| Buffer size | |||||||||||||
| Host interface | |||||||||||||
| Encryption capability | |||||||||||||
| WORM capability | |||||||||||||
| BladeSystem supported | |||||||||||||
| Differentiator | |||||||||||||
| Bảo hành | |||||||||||||
| System-on-Chip (SoC) | |||||||||||||
| Cache memory | |||||||||||||
| Accelerators | |||||||||||||
| Memory protection | |||||||||||||
| Cổng kết nối video | |||||||||||||
| Khe cắm ram | |||||||||||||
| Optical Drive | |||||||||||||
| Drive description | |||||||||||||
| Capacity | |||||||||||||
| Storage expansion options | |||||||||||||
| Host interface | |||||||||||||
| Availability | |||||||||||||
| Thin Provisioning support | |||||||||||||
| Management | |||||||||||||
| Number of cartridge slots | |||||||||||||
| Specifications |
Mời bạn đánh giá về sản phẩm HP Z2 Tower G1i Workstation Desktop PC (DX8D3PT): Intel® Core™ Ultra 7 265, 32 GB DDR5, 1 TB SSD, NVIDIA® RTX™ 2000 Ada (16 GB GDDR6), Windows 11 Pro.
Chưa có bình luận nào