Giải quyết các quy trình làm việc nâng cao – từ kết xuất và mô phỏng đến biên tập video chuyên sâu và chuẩn bị các tập dữ liệu khổng lồ cùng máy trạm tháp HP Z4 G5 AI Workstation. Được thiết kế dạng tháp (Tower) mạnh mẽ với kiến trúc tản nhiệt êm ái tối ưu, cỗ máy trang bị bộ vi xử lý máy trạm chuyên dụng Intel® Xeon® W5-2445 (10 nhân, 20 luồng), bộ nhớ 32 GB DDR5-4800 ECC tốc độ cao, dung lượng lưu trữ 1 TB SSD tốc độ cao và card đồ họa chuyên nghiệp thế hệ mới NVIDIA® RTX™ 2000 Ada Generation 16 GB VRAM. Hệ thống tối ưu hóa hoàn hảo cho các nền tảng mã nguồn mở Linux, mang đến khả năng mở rộng phần cứng linh hoạt không cần dụng cụ và đạt đầy đủ chứng nhận ISV toàn diện.
Hệ điều hành: Linux® Ready.
Bộ xử lý (CPU): Intel® Xeon® W5-2445 (lên đến 4.4 GHz với công nghệ Intel® Turbo Boost Technology, 26.25 MB L3 cache, 10 nhân, 20 luồng).
Bo mạch chủ / Chipset: Intel® W790.
Bộ nhớ (RAM): 32 GB DDR5-4800 MT/s ECC (2 x 16 GB, hỗ trợ nâng cấp mở rộng lên tới 512 GB qua 8 khe cắm DIMM).
Lưu trữ (Storage): 1 TB PCIe® NVMe™ SSD (hỗ trợ mở rộng nhiều khay M.2 PCIe NVMe và khay 3.5" SATA/SAS HDD).
Đồ họa (GPU): Discrete, NVIDIA® RTX™ 2000 Ada Generation (16 GB GDDR6 chuyên dụng).
Khả năng mở rộng & Kết nối: Khung gầm Tower chuẩn Z-series tháo lắp linh kiện hoàn toàn không cần dụng cụ (tool-less access); trang bị 5 khe cắm mở rộng PCIe (1 PCIe 5 x16, 2 PCIe 4 x16, 2 PCIe 4 x4); hỗ trợ tùy chọn khay ổ cứng NVMe truy cập nhanh phía trước (front-accessible); tích hợp cổng mạng LAN Intel® I219-LM GbE và hệ thống cổng giao tiếp USB Type-C® / USB Type-A tốc độ cao.
Tính năng nổi bật: Nền tảng AI Workstation tăng tốc phát triển mô hình, phân tích tập dữ liệu lớn và suy luận AI cục bộ bảo mật cao trên môi trường Linux; công nghệ kiểm soát quạt thông minh (Smart fan control) tinh chỉnh quạt theo thời gian thực dựa trên hơn 20 cảm biến nhiệt độ giúp hệ thống luôn mát mẻ và êm ái dưới tải nặng; hỗ trợ làm việc từ xa mượt mà qua HP Anyware và đạt chứng nhận nhà cung cấp phần mềm độc lập (ISV) toàn diện.
| Kiểu dáng | |||||||||||||
| Hệ điều hành | |||||||||||||
| Bộ xử lý | |||||||||||||
| Chipset | |||||||||||||
| System Management | |||||||||||||
| Memory |
|
||||||||||||
| Drive Controllers | |||||||||||||
| Ổ đĩa cứng |
|
||||||||||||
| Ổ cứng cắm thêm | |||||||||||||
| Internal Storage Devices |
|
||||||||||||
| Storage Controller | |||||||||||||
| Ổ đĩa quang | |||||||||||||
| Khoang ổ đĩa |
|
||||||||||||
| Khe mở rộng | |||||||||||||
| Màn hình | |||||||||||||
| Card đồ họa |
|
||||||||||||
| Âm thanh | |||||||||||||
| Network | |||||||||||||
| Network Controller | |||||||||||||
| Remote Management | |||||||||||||
| Công nghệ Wireless | |||||||||||||
| Kết nối | |||||||||||||
| Thiết bị đầu vào | |||||||||||||
| Camera | |||||||||||||
| Bàn phím | |||||||||||||
| Thiết bị trỏ | |||||||||||||
| Phần mềm | |||||||||||||
| Bảo mật | |||||||||||||
| Nguồn |
|
||||||||||||
| Kích thước | |||||||||||||
| Trọng lượng | |||||||||||||
| Kích thước không giá đỡ | |||||||||||||
| Kích thước có giá đỡ | |||||||||||||
| Môi trường | |||||||||||||
| Giải pháp mở rộng | |||||||||||||
| Tiết kiệm năng lượng | |||||||||||||
| Màn hình phù hợp | |||||||||||||
| Kích thước màn hình | |||||||||||||
| Panel active area | |||||||||||||
| Công nghệ | |||||||||||||
| Tỉ lệ khung hình | |||||||||||||
| Độ phân giải | |||||||||||||
| Kích thước điểm ảnh | |||||||||||||
| Độ sáng | |||||||||||||
| Độ tương phản | |||||||||||||
| Góc nhìn | |||||||||||||
| Tiêu thụ điện năng | |||||||||||||
| Nhiệt độ cho phép | |||||||||||||
| Độ ẩm cho phép | |||||||||||||
| Thời gian phản hồi | |||||||||||||
| Màu sắc | |||||||||||||
| Góc nghiêng và xoay | |||||||||||||
| Tính năng màn hình | |||||||||||||
| Bảo mật vật lý | |||||||||||||
| Kết nối đầu vào | |||||||||||||
| Cổng |
|
||||||||||||
| Kiến trúc | |||||||||||||
| Chip GPU | |||||||||||||
| Dung lượng bộ nhớ | |||||||||||||
| Bus bộ nhớ | |||||||||||||
| Băng thông bộ nhớ | |||||||||||||
| Xung nhịp GPU | |||||||||||||
| Xung nhịp bộ nhớ | |||||||||||||
| Lõi CUDA | |||||||||||||
| Stream Processors | |||||||||||||
| FLOPS | |||||||||||||
| Chuẩn giao tiếp | |||||||||||||
| Điện năng tiêu thụ | |||||||||||||
| Giải pháp tản nhiệt | |||||||||||||
| Cổng giao tiếp | |||||||||||||
| Số lượng màn hình hỗ trợ | |||||||||||||
| Độ phân giải DP 1.2 | |||||||||||||
| Độ phân giải DVI-I DL | |||||||||||||
| Độ phân giải DVI-I SL | |||||||||||||
| Độ phân giải VGA | |||||||||||||
| Tính năng | |||||||||||||
| Compute APIs | |||||||||||||
| Protocols | |||||||||||||
| Công nghệ lưu trữ | |||||||||||||
| Dung lượng | |||||||||||||
| Tốc độ | |||||||||||||
| Buffer size | |||||||||||||
| Host interface | |||||||||||||
| Encryption capability | |||||||||||||
| WORM capability | |||||||||||||
| BladeSystem supported | |||||||||||||
| Differentiator | |||||||||||||
| Bảo hành | |||||||||||||
| System-on-Chip (SoC) | |||||||||||||
| Cache memory | |||||||||||||
| Accelerators | |||||||||||||
| Memory protection | |||||||||||||
| Cổng kết nối video | |||||||||||||
| Khe cắm ram | |||||||||||||
| Optical Drive | |||||||||||||
| Drive description | |||||||||||||
| Capacity | |||||||||||||
| Storage expansion options | |||||||||||||
| Host interface | |||||||||||||
| Availability | |||||||||||||
| Thin Provisioning support | |||||||||||||
| Management | |||||||||||||
| Number of cartridge slots | |||||||||||||
| Specifications |
Mời bạn đánh giá về sản phẩm HP Z4 G5 Workstation PC (D07D4PT): Intel® Xeon® W5-2445, 32 GB DDR5 ECC, 1 TB SSD, NVIDIA® RTX™ 2000 Ada (16 GB GDDR6), Linux® Ready.
Chưa có bình luận nào