Khai phóng sức mạnh tính toán tập trung và năng lực đồ họa chuyên nghiệp cấp trung tâm dữ liệu cùng máy trạm dạng rack 1U mạnh mẽ HP Z4 Rack G5 Workstation. Được thiết kế tối ưu hóa không gian lắp đặt tủ rack chuẩn doanh nghiệp, cỗ máy sở hữu bộ vi xử lý máy trạm chuyên dụng Intel® Xeon® W5-2545 (12 nhân, 24 luồng), bộ nhớ dung lượng lớn 128 GB DDR5, ổ cứng thể rắn 1 TB SSD và card đồ họa chuyên nghiệp hiệu năng cao NVIDIA® RTX™ A6000. Chạy trên nền tảng hệ điều hành Ubuntu Linux, hệ thống được cấu hình hoàn hảo cho các tác vụ kỹ xảo điện ảnh (VFX), mô hình hóa và kết xuất 3D thời gian thực, mô phỏng chuyên sâu cũng như tăng tốc huấn luyện/suy luận mô hình AI nội bộ với khả năng truy cập từ xa bảo mật và đạt chứng nhận ISV toàn diện.
Hệ điều hành: Ubuntu.
Bộ xử lý (CPU): Intel® Xeon® W5-2545 (lên đến 4.7 GHz với công nghệ Intel® Turbo Boost Technology, 30 MB L3 cache, 12 nhân, 24 luồng).
Bộ nhớ (RAM): 128 GB DDR5-4800 MT/s DIMM (hỗ trợ nâng cấp mở rộng lên tới 256 GB DDR5 ECC).
Lưu trữ (Storage): 1 TB PCIe® NVMe™ SSD (hỗ trợ mở rộng cấu hình lưu trữ lên tới 36 TB với các khay ổ đĩa M.2 và SAS/SATA).
Đồ họa (GPU): Discrete, NVIDIA® RTX™ A6000.
Khả năng mở rộng & Kết nối: Khung gầm chuẩn Rack 1U tối ưu hóa không gian tủ rack trung tâm dữ liệu; thiết kế tháo lắp linh kiện không cần dụng cụ (tool-less access) dễ dàng bảo trì và nâng cấp các thành phần linh kiện; trang bị lên tới 3 khe cắm mở rộng PCIe (hỗ trợ lên đến PCIe Gen 5) cùng cổng mạng doanh nghiệp chuyên dụng và hệ thống cổng giao tiếp tốc độ cao.
Tính năng nổi bật: Nền tảng Rack AI Workstation tăng tốc phát triển và suy luận mô hình AI nội bộ với độ bảo mật cao (chỉ số AI TOPS ấn tượng); chia sẻ tài nguyên tính toán và cộng tác làm việc từ xa mượt mà thông qua phần mềm chuyên nghiệp HP Anyware; đề xuất tối ưu cho dựng hình 3D, VFX cao cấp, chỉnh sửa video 4K+, phát triển phần mềm/game (bao gồm VR) và phân tích dữ liệu; đạt chứng nhận tương thích phần mềm độc lập (ISV) toàn diện.
| Kiểu dáng | |||||||||||||
| Hệ điều hành | |||||||||||||
| Bộ xử lý | |||||||||||||
| Chipset | |||||||||||||
| System Management | |||||||||||||
| Memory |
|
||||||||||||
| Drive Controllers | |||||||||||||
| Ổ đĩa cứng |
|
||||||||||||
| Ổ cứng cắm thêm | |||||||||||||
| Internal Storage Devices |
|
||||||||||||
| Storage Controller | |||||||||||||
| Ổ đĩa quang | |||||||||||||
| Khoang ổ đĩa |
|
||||||||||||
| Khe mở rộng | |||||||||||||
| Màn hình | |||||||||||||
| Card đồ họa |
|
||||||||||||
| Âm thanh | |||||||||||||
| Network | |||||||||||||
| Network Controller | |||||||||||||
| Remote Management | |||||||||||||
| Công nghệ Wireless | |||||||||||||
| Kết nối | |||||||||||||
| Thiết bị đầu vào | |||||||||||||
| Camera | |||||||||||||
| Bàn phím | |||||||||||||
| Thiết bị trỏ | |||||||||||||
| Phần mềm | |||||||||||||
| Bảo mật | |||||||||||||
| Nguồn |
|
||||||||||||
| Kích thước | |||||||||||||
| Trọng lượng | |||||||||||||
| Kích thước không giá đỡ | |||||||||||||
| Kích thước có giá đỡ | |||||||||||||
| Môi trường | |||||||||||||
| Giải pháp mở rộng | |||||||||||||
| Tiết kiệm năng lượng | |||||||||||||
| Màn hình phù hợp | |||||||||||||
| Kích thước màn hình | |||||||||||||
| Panel active area | |||||||||||||
| Công nghệ | |||||||||||||
| Tỉ lệ khung hình | |||||||||||||
| Độ phân giải | |||||||||||||
| Kích thước điểm ảnh | |||||||||||||
| Độ sáng | |||||||||||||
| Độ tương phản | |||||||||||||
| Góc nhìn | |||||||||||||
| Tiêu thụ điện năng | |||||||||||||
| Nhiệt độ cho phép | |||||||||||||
| Độ ẩm cho phép | |||||||||||||
| Thời gian phản hồi | |||||||||||||
| Màu sắc | |||||||||||||
| Góc nghiêng và xoay | |||||||||||||
| Tính năng màn hình | |||||||||||||
| Bảo mật vật lý | |||||||||||||
| Kết nối đầu vào | |||||||||||||
| Cổng |
|
||||||||||||
| Kiến trúc | |||||||||||||
| Chip GPU | |||||||||||||
| Dung lượng bộ nhớ | |||||||||||||
| Bus bộ nhớ | |||||||||||||
| Băng thông bộ nhớ | |||||||||||||
| Xung nhịp GPU | |||||||||||||
| Xung nhịp bộ nhớ | |||||||||||||
| Lõi CUDA | |||||||||||||
| Stream Processors | |||||||||||||
| FLOPS | |||||||||||||
| Chuẩn giao tiếp | |||||||||||||
| Điện năng tiêu thụ | |||||||||||||
| Giải pháp tản nhiệt | |||||||||||||
| Cổng giao tiếp | |||||||||||||
| Số lượng màn hình hỗ trợ | |||||||||||||
| Độ phân giải DP 1.2 | |||||||||||||
| Độ phân giải DVI-I DL | |||||||||||||
| Độ phân giải DVI-I SL | |||||||||||||
| Độ phân giải VGA | |||||||||||||
| Tính năng | |||||||||||||
| Compute APIs | |||||||||||||
| Protocols | |||||||||||||
| Công nghệ lưu trữ | |||||||||||||
| Dung lượng | |||||||||||||
| Tốc độ | |||||||||||||
| Buffer size | |||||||||||||
| Host interface | |||||||||||||
| Encryption capability | |||||||||||||
| WORM capability | |||||||||||||
| BladeSystem supported | |||||||||||||
| Differentiator | |||||||||||||
| Bảo hành | |||||||||||||
| System-on-Chip (SoC) | |||||||||||||
| Cache memory | |||||||||||||
| Accelerators | |||||||||||||
| Memory protection | |||||||||||||
| Cổng kết nối video | |||||||||||||
| Khe cắm ram | |||||||||||||
| Optical Drive | |||||||||||||
| Drive description | |||||||||||||
| Capacity | |||||||||||||
| Storage expansion options | |||||||||||||
| Host interface | |||||||||||||
| Availability | |||||||||||||
| Thin Provisioning support | |||||||||||||
| Management | |||||||||||||
| Number of cartridge slots | |||||||||||||
| Specifications |
Mời bạn đánh giá về sản phẩm HP Z4 Rack G5 Workstation (C0DH6PT): Intel® Xeon® W5-2545, 128 GB DDR5, 1 TB SSD, NVIDIA® RTX™ A6000, Ubuntu.
Chưa có bình luận nào