Xử lý các quy trình làm việc chuyên sâu – từ kết xuất đồ họa (rendering), mô phỏng kỹ thuật đến dựng hình 3D và phát triển mô hình AI nội bộ cùng máy trạm tháp HP Z6 G5 A Workstation. Được thiết kế dạng tháp (Tower) mạnh mẽ với kiến trúc tản nhiệt êm ái và khả năng mở rộng phần cứng linh hoạt, cỗ máy trang bị bộ vi xử lý máy trạm đỉnh cao AMD Ryzen™ Threadripper™ PRO 7955WX (16 nhân, 32 luồng), dung lượng bộ nhớ cực lớn 512 GB DDR5 5600 MT/s, cấu hình lưu trữ kép siêu tốc 4 TB SSD + 4 TB SSD cùng card đồ họa chuyên nghiệp NVIDIA® RTX™ 4500 Ada. Hệ thống mang đến sức mạnh điện toán và TOPS vượt trội cho các quy trình AI nâng cao, không gian nâng cấp rộng mở (hỗ trợ tới 3 GPU cao cấp) và đạt đầy đủ chứng nhận ISV toàn diện.
Hệ điều hành: Windows 11 Pro.
Bộ xử lý (CPU): AMD Ryzen™ Threadripper™ PRO 7955WX (lên đến 5.3 GHz Max Boost clock, 64 MB L3 cache, 16 nhân, 32 luồng).
Bo mạch chủ / Chipset: AMD WRX90.
Bộ nhớ (RAM): 512 GB DDR5-5600 MT/s DIMM ECC.
Lưu trữ (Storage): 4 TB SSD + 4 TB SSD (PCIe® NVMe™ M.2 SSD cấu hình lưu trữ kép, hỗ trợ mở rộng thêm nhiều khay M.2 PCIe NVMe và khay 3.5" SATA HDD).
Đồ họa (GPU): Discrete, NVIDIA® RTX™ 4500 Ada (hỗ trợ mở rộng tối đa lên tới 3 card đồ họa chuyên nghiệp NVIDIA RTX™).
Khả năng mở rộng & Kết nối: Khung gầm Tower chuẩn Z-series mở rộng tối đa với cơ chế tháo lắp hoàn toàn không cần dụng cụ (tool-less access); hỗ trợ nhiều khe cắm mở rộng PCIe Gen 5 tốc độ cao; hỗ trợ khay ổ đĩa NVMe truy cập nhanh phía trước; tích hợp hệ thống mạng LAN doanh nghiệp kép cùng hệ thống cổng giao tiếp ngoại vi USB Type-C® 20Gbps và USB Type-A tốc độ cao.
Tính năng nổi bật: Nền tảng AI Powerhouse tăng tốc phát triển và suy luận AI cục bộ bảo mật cao (local AI inferencing & training) với hiệu năng TOPS vượt trội; hệ thống tản nhiệt kiểm soát quạt thông minh (Smart fan control) giữ máy luôn êm ái và mát mẻ dưới tải nặng liên tục; hỗ trợ giải pháp cộng tác và làm việc từ xa an toàn HP Anyware; đạt chứng nhận nhà cung cấp phần mềm độc lập (ISV) cho các ứng dụng mô phỏng, kỹ xảo điện ảnh và khoa học dữ liệu.
| Kiểu dáng | |||||||||||||
| Hệ điều hành | |||||||||||||
| Bộ xử lý | |||||||||||||
| Chipset | |||||||||||||
| System Management | |||||||||||||
| Memory |
|
||||||||||||
| Drive Controllers | |||||||||||||
| Ổ đĩa cứng |
|
||||||||||||
| Ổ cứng cắm thêm | |||||||||||||
| Internal Storage Devices |
|
||||||||||||
| Storage Controller | |||||||||||||
| Ổ đĩa quang | |||||||||||||
| Khoang ổ đĩa |
|
||||||||||||
| Khe mở rộng | |||||||||||||
| Màn hình | |||||||||||||
| Card đồ họa |
|
||||||||||||
| Âm thanh | |||||||||||||
| Network | |||||||||||||
| Network Controller | |||||||||||||
| Remote Management | |||||||||||||
| Công nghệ Wireless | |||||||||||||
| Kết nối | |||||||||||||
| Thiết bị đầu vào | |||||||||||||
| Camera | |||||||||||||
| Bàn phím | |||||||||||||
| Thiết bị trỏ | |||||||||||||
| Phần mềm | |||||||||||||
| Bảo mật | |||||||||||||
| Nguồn |
|
||||||||||||
| Kích thước | |||||||||||||
| Trọng lượng | |||||||||||||
| Kích thước không giá đỡ | |||||||||||||
| Kích thước có giá đỡ | |||||||||||||
| Môi trường | |||||||||||||
| Giải pháp mở rộng | |||||||||||||
| Tiết kiệm năng lượng | |||||||||||||
| Màn hình phù hợp | |||||||||||||
| Kích thước màn hình | |||||||||||||
| Panel active area | |||||||||||||
| Công nghệ | |||||||||||||
| Tỉ lệ khung hình | |||||||||||||
| Độ phân giải | |||||||||||||
| Kích thước điểm ảnh | |||||||||||||
| Độ sáng | |||||||||||||
| Độ tương phản | |||||||||||||
| Góc nhìn | |||||||||||||
| Tiêu thụ điện năng | |||||||||||||
| Nhiệt độ cho phép | |||||||||||||
| Độ ẩm cho phép | |||||||||||||
| Thời gian phản hồi | |||||||||||||
| Màu sắc | |||||||||||||
| Góc nghiêng và xoay | |||||||||||||
| Tính năng màn hình | |||||||||||||
| Bảo mật vật lý | |||||||||||||
| Kết nối đầu vào | |||||||||||||
| Cổng |
|
||||||||||||
| Kiến trúc | |||||||||||||
| Chip GPU | |||||||||||||
| Dung lượng bộ nhớ | |||||||||||||
| Bus bộ nhớ | |||||||||||||
| Băng thông bộ nhớ | |||||||||||||
| Xung nhịp GPU | |||||||||||||
| Xung nhịp bộ nhớ | |||||||||||||
| Lõi CUDA | |||||||||||||
| Stream Processors | |||||||||||||
| FLOPS | |||||||||||||
| Chuẩn giao tiếp | |||||||||||||
| Điện năng tiêu thụ | |||||||||||||
| Giải pháp tản nhiệt | |||||||||||||
| Cổng giao tiếp | |||||||||||||
| Số lượng màn hình hỗ trợ | |||||||||||||
| Độ phân giải DP 1.2 | |||||||||||||
| Độ phân giải DVI-I DL | |||||||||||||
| Độ phân giải DVI-I SL | |||||||||||||
| Độ phân giải VGA | |||||||||||||
| Tính năng | |||||||||||||
| Compute APIs | |||||||||||||
| Protocols | |||||||||||||
| Công nghệ lưu trữ | |||||||||||||
| Dung lượng | |||||||||||||
| Tốc độ | |||||||||||||
| Buffer size | |||||||||||||
| Host interface | |||||||||||||
| Encryption capability | |||||||||||||
| WORM capability | |||||||||||||
| BladeSystem supported | |||||||||||||
| Differentiator | |||||||||||||
| Bảo hành | |||||||||||||
| System-on-Chip (SoC) | |||||||||||||
| Cache memory | |||||||||||||
| Accelerators | |||||||||||||
| Memory protection | |||||||||||||
| Cổng kết nối video | |||||||||||||
| Khe cắm ram | |||||||||||||
| Optical Drive | |||||||||||||
| Drive description | |||||||||||||
| Capacity | |||||||||||||
| Storage expansion options | |||||||||||||
| Host interface | |||||||||||||
| Availability | |||||||||||||
| Thin Provisioning support | |||||||||||||
| Management | |||||||||||||
| Number of cartridge slots | |||||||||||||
| Specifications |
Mời bạn đánh giá về sản phẩm HP Z6 G5 A Workstation (D7KV9PT): AMD Ryzen™ Threadripper™ PRO 7955WX, 512 GB DDR5, 4 TB SSD + 4 TB SSD, NVIDIA® RTX™ 4500 Ada, Windows 11 Pro.
Chưa có bình luận nào