Tận hưởng sức mạnh không ngừng nghỉ và khả năng mở rộng phi thường cùng máy trạm tháp HP Z8 Fury G5 AI Workstation với công nghệ socket đơn mang tính đột phá. Xử lý gọn gàng những khối lượng công việc phức tạp nhất – từ máy học chuyên sâu (deep learning), sản xuất ảo (virtual production) cho đến kỹ xảo hình ảnh (VFX) cao cấp. Cỗ máy được trang bị bộ vi xử lý máy trạm đỉnh cao Intel® Xeon® w9-3595X (60 nhân, 120 luồng), bộ nhớ RAM khủng 512 GB DDR5 ECC tốc độ cao, cấu hình ổ cứng kết hợp tối ưu 4 TB SSD + 8 TB HDD cùng card đồ họa chuyên nghiệp mạnh mẽ nhất thế giới NVIDIA RTX™ 6000 Ada Generation 48 GB GDDR6. Hệ thống được thiết kế chuẩn doanh nghiệp tháo lắp hoàn toàn không cần dụng cụ, cung cấp không gian mở rộng vượt bậc (hỗ trợ tối đa tới 4 GPU cao cấp, 2 TB RAM DDR5, 120 TB dung lượng lưu trữ cùng nguồn 2.250W) và đạt đầy đủ chứng nhận ISV toàn diện.
Hệ điều hành: Linux® Ready.
Bộ xử lý (CPU): Intel® Xeon® W9-3595X (lên đến 4.8 GHz với công nghệ Intel® Turbo Boost Technology, 112.5 MB L3 cache, 60 nhân, 120 luồng).
Bo mạch chủ / Chipset: Intel® W790.
Bộ nhớ (RAM): 512 GB DDR5-4800 MT/s ECC (16 x 32 GB, hỗ trợ nâng cấp mở rộng lên tới 2 TB qua 16 khe cắm DIMM).
Lưu trữ (Storage): 4 TB PCIe® NVMe™ M.2 SSD + 8 TB 7200 rpm SATA HDD (hỗ trợ mở rộng tối đa 6 khay PCIe® M.2 SSD nội bộ, 4 khay ổ NVMe truy cập nhanh phía trước và 6 khay 3.5" HDD).
Đồ họa (GPU): Discrete, NVIDIA RTX™ 6000 Ada Generation (48 GB GDDR6 chuyên dụng, hỗ trợ cấu hình lên tới 4 GPU cao cấp).
Khả năng mở rộng & Kết nối: Khung gầm Tower cao cấp chuẩn Z-series (hỗ trợ gắn rack chuẩn 5U) tháo lắp hoàn toàn không cần dụng cụ (tool-less access); trang bị hệ thống 8 khe cắm mở rộng PCIe (bao gồm PCIe 5.0 và PCIe 4.0); hỗ trợ tối đa 4 khay ổ NVMe truy cập nhanh phía trước; tích hợp mạng Integrated Intel® I219-LM GbE LAN cùng bộ nguồn công suất cực lớn 2.250 W chuẩn hiệu suất 90%.
Tính năng nổi bật: Siêu máy trạm AI Workstation tối ưu cho huấn luyện và suy luận mô hình AI cục bộ bảo mật cao với hiệu năng tính toán AI lên đến 5.828 AI TOPS (khi chạy 4 GPU); công nghệ kiểm soát quạt thông minh (Smart fan control) điều chỉnh thời gian thực qua hơn 20 cảm biến nhiệt độ cùng hệ thống ống dẫn khí chuẩn xác giúp vận hành êm ái dưới tải nặng liên tục; tích hợp trọn bộ giải pháp bảo mật phần cứng HP Wolf Security (HP Sure Click, HP Sure Start, HP Sure Sense, HP Sure Run, HP Sure Recover); hỗ trợ làm việc từ xa mượt mà qua HP Anyware và đạt chứng nhận nhà cung cấp phần mềm độc lập (ISV) toàn diện.
| Kiểu dáng | |||||||||||||
| Hệ điều hành | |||||||||||||
| Bộ xử lý | |||||||||||||
| Chipset | |||||||||||||
| System Management | |||||||||||||
| Memory |
|
||||||||||||
| Drive Controllers | |||||||||||||
| Ổ đĩa cứng |
|
||||||||||||
| Ổ cứng cắm thêm | |||||||||||||
| Internal Storage Devices |
|
||||||||||||
| Storage Controller | |||||||||||||
| Ổ đĩa quang | |||||||||||||
| Khoang ổ đĩa |
|
||||||||||||
| Khe mở rộng | |||||||||||||
| Màn hình | |||||||||||||
| Card đồ họa |
|
||||||||||||
| Âm thanh | |||||||||||||
| Network | |||||||||||||
| Network Controller | |||||||||||||
| Remote Management | |||||||||||||
| Công nghệ Wireless | |||||||||||||
| Kết nối | |||||||||||||
| Thiết bị đầu vào | |||||||||||||
| Camera | |||||||||||||
| Bàn phím | |||||||||||||
| Thiết bị trỏ | |||||||||||||
| Phần mềm | |||||||||||||
| Bảo mật | |||||||||||||
| Nguồn |
|
||||||||||||
| Kích thước | |||||||||||||
| Trọng lượng | |||||||||||||
| Kích thước không giá đỡ | |||||||||||||
| Kích thước có giá đỡ | |||||||||||||
| Môi trường | |||||||||||||
| Giải pháp mở rộng | |||||||||||||
| Tiết kiệm năng lượng | |||||||||||||
| Màn hình phù hợp | |||||||||||||
| Kích thước màn hình | |||||||||||||
| Panel active area | |||||||||||||
| Công nghệ | |||||||||||||
| Tỉ lệ khung hình | |||||||||||||
| Độ phân giải | |||||||||||||
| Kích thước điểm ảnh | |||||||||||||
| Độ sáng | |||||||||||||
| Độ tương phản | |||||||||||||
| Góc nhìn | |||||||||||||
| Tiêu thụ điện năng | |||||||||||||
| Nhiệt độ cho phép | |||||||||||||
| Độ ẩm cho phép | |||||||||||||
| Thời gian phản hồi | |||||||||||||
| Màu sắc | |||||||||||||
| Góc nghiêng và xoay | |||||||||||||
| Tính năng màn hình | |||||||||||||
| Bảo mật vật lý | |||||||||||||
| Kết nối đầu vào | |||||||||||||
| Cổng |
|
||||||||||||
| Kiến trúc | |||||||||||||
| Chip GPU | |||||||||||||
| Dung lượng bộ nhớ | |||||||||||||
| Bus bộ nhớ | |||||||||||||
| Băng thông bộ nhớ | |||||||||||||
| Xung nhịp GPU | |||||||||||||
| Xung nhịp bộ nhớ | |||||||||||||
| Lõi CUDA | |||||||||||||
| Stream Processors | |||||||||||||
| FLOPS | |||||||||||||
| Chuẩn giao tiếp | |||||||||||||
| Điện năng tiêu thụ | |||||||||||||
| Giải pháp tản nhiệt | |||||||||||||
| Cổng giao tiếp | |||||||||||||
| Số lượng màn hình hỗ trợ | |||||||||||||
| Độ phân giải DP 1.2 | |||||||||||||
| Độ phân giải DVI-I DL | |||||||||||||
| Độ phân giải DVI-I SL | |||||||||||||
| Độ phân giải VGA | |||||||||||||
| Tính năng | |||||||||||||
| Compute APIs | |||||||||||||
| Protocols | |||||||||||||
| Công nghệ lưu trữ | |||||||||||||
| Dung lượng | |||||||||||||
| Tốc độ | |||||||||||||
| Buffer size | |||||||||||||
| Host interface | |||||||||||||
| Encryption capability | |||||||||||||
| WORM capability | |||||||||||||
| BladeSystem supported | |||||||||||||
| Differentiator | |||||||||||||
| Bảo hành | |||||||||||||
| System-on-Chip (SoC) | |||||||||||||
| Cache memory | |||||||||||||
| Accelerators | |||||||||||||
| Memory protection | |||||||||||||
| Cổng kết nối video | |||||||||||||
| Khe cắm ram | |||||||||||||
| Optical Drive | |||||||||||||
| Drive description | |||||||||||||
| Capacity | |||||||||||||
| Storage expansion options | |||||||||||||
| Host interface | |||||||||||||
| Availability | |||||||||||||
| Thin Provisioning support | |||||||||||||
| Management | |||||||||||||
| Number of cartridge slots | |||||||||||||
| Specifications |
Mời bạn đánh giá về sản phẩm Máy trạm HP Z8 Fury G5 (BL8T9PT): Intel® Xeon® w9-3595X, 512 GB DDR5 ECC, 4 TB SSD + 8 TB HDD, NVIDIA RTX™ 6000 Ada (48 GB GDDR6), Linux® Ready.
Chưa có bình luận nào