Giải quyết các quy trình công việc có cường độ cao với ZBook Fury nhờ CPU đẳng cấp máy tính để bàn, đồ họa tích hợp hoặc rời và màn hình tuyệt đẹp giúp kết xuất ở chế độ 3D hoặc huấn luyện các mô hình máy học cả khi đang di chuyển (Tackle intense workflows with ZBook Fury. With a desktop class CPU, integrated or discrete graphics, and a stunning display, you can render in 3D or train machine learning models on the go). HP ZBook Fury 16 G11 (mã CU2X6PT) là một máy trạm AI di động (AI Workstation; AI PC) cực kỳ mạnh mẽ dành cho các dự án nặng về đồ họa và tính toán chuyên sâu. Máy cung cấp khả năng xử lý đỉnh cao nhờ vi xử lý Intel® Core™ i9 14900HX thế hệ thứ 14, card đồ họa rời chuyên nghiệp NVIDIA® RTX™ 3500 Ada, dung lượng RAM lớn 64GB DDR5, không gian lưu trữ 1TB SSD và màn hình 16 inch độ phân giải WQUXGA sắc nét.
-
Hệ điều hành: Windows 11 Pro.
-
Bộ xử lý: Intel® Core™ i9 14900HX 14th Generation (up to 5.8 GHz with Intel® Turbo Boost Technology, 36 MB L3 cache, 24 cores, 32 threads).
-
Kích thước bộ nhớ: 64 GB DDR5.
-
Dung lượng lưu trữ: 1 TB SSD.
-
Thẻ đồ họa: NVIDIA® RTX™ 3500 Ada Generation Laptop GPU (12 GB GDDR6 dedicated).
-
Màn hình: 16" diagonal, WQUXGA (3840 x 2400) display.
Thông số kỹ thuật
| Kiểu dáng |
|
| Hệ điều hành |
|
| Bộ xử lý |
|
| Chipset |
|
| System Management |
|
| Memory |
| Khe cắm |
|
| Loại |
|
| Tốc độ |
|
| Bộ nhớ tối đa |
|
|
| Drive Controllers |
|
| Ổ đĩa cứng |
| SAS |
|
| SATA |
|
| SATA SSDs |
|
| PCIe SSDs |
|
|
| Ổ cứng cắm thêm |
|
| Internal Storage Devices |
| Optical Drives |
|
| Hard Drives |
|
| Hard Drive Bays |
|
|
| Storage Controller |
|
| Ổ đĩa quang |
|
| Khoang ổ đĩa |
|
| Khe mở rộng |
|
| Màn hình |
|
| Card đồ họa |
| Tích hợp |
|
| Professional 2D |
|
| Entry 3D |
|
| Mid-range 3D |
|
| High-end 3D |
|
| Cắm ngoài |
|
|
| Âm thanh |
|
| Network |
|
| Network Controller |
|
| Remote Management |
|
| Công nghệ Wireless |
|
| Kết nối |
|
| Thiết bị đầu vào |
|
| Camera |
|
| Bàn phím |
|
| Thiết bị trỏ |
|
| Phần mềm |
|
| Bảo mật |
|
| Nguồn |
| Pin chính |
|
| Pin phụ |
|
| Thời lượng pin |
|
| Nguồn |
|
|
| Kích thước |
|
| Trọng lượng |
|
| Kích thước không giá đỡ |
|
| Kích thước có giá đỡ |
|
| Môi trường |
|
| Giải pháp mở rộng |
|
| Tiết kiệm năng lượng |
|
| Màn hình phù hợp |
|
| Kích thước màn hình |
|
| Panel active area |
|
| Công nghệ |
|
| Tỉ lệ khung hình |
|
| Độ phân giải |
|
| Kích thước điểm ảnh |
|
| Độ sáng |
|
| Độ tương phản |
|
| Góc nhìn |
|
| Tiêu thụ điện năng |
|
| Nhiệt độ cho phép |
|
| Độ ẩm cho phép |
|
| Thời gian phản hồi |
|
| Màu sắc |
|
| Góc nghiêng và xoay |
|
| Tính năng màn hình |
|
| Bảo mật vật lý |
|
| Kết nối đầu vào |
|
| Cổng |
| Phía trước |
|
| Phía sau |
|
| Phía sau |
|
| Bên cạnh |
|
| Bên trong |
|
| Tùy chọn |
|
|
| Kiến trúc |
|
| Chip GPU |
|
| Dung lượng bộ nhớ |
|
| Bus bộ nhớ |
|
| Băng thông bộ nhớ |
|
| Xung nhịp GPU |
|
| Xung nhịp bộ nhớ |
|
| Lõi CUDA |
|
| Stream Processors |
|
| FLOPS |
|
| Chuẩn giao tiếp |
|
| Điện năng tiêu thụ |
|
| Giải pháp tản nhiệt |
|
| Cổng giao tiếp |
|
| Số lượng màn hình hỗ trợ |
|
| Độ phân giải DP 1.2 |
|
| Độ phân giải DVI-I DL |
|
| Độ phân giải DVI-I SL |
|
| Độ phân giải VGA |
|
| Tính năng |
|
| Compute APIs |
|
| Protocols |
|
| Công nghệ lưu trữ |
|
| Dung lượng |
|
| Tốc độ |
|
| Buffer size |
|
| Host interface |
|
| Encryption capability |
|
| WORM capability |
|
| BladeSystem supported |
|
| Differentiator |
|
| Bảo hành |
|
| System-on-Chip (SoC) |
|
| Cache memory |
|
| Accelerators |
|
| Memory protection |
|
| Cổng kết nối video |
|
| Khe cắm ram |
|
| Optical Drive |
|
| Drive description |
|
| Capacity |
|
| Storage expansion options |
|
| Host interface |
|
| Availability |
|
| Thin Provisioning support |
|
| Management |
|
| Number of cartridge slots |
|
| Specifications |
|
Mời bạn đánh giá về sản phẩm HP ZBook Fury 16 G11 Mobile Workstation PC (CU2X6PT): Intel® Core™ i9 14900HX, RAM 64GB, SSD 1TB, NVIDIA® RTX™ 3500 Ada, 16" WQUXGA, Windows 11 Pro.
Chưa có bình luận nào