Nâng cấp lên hiệu năng đạt chứng nhận ISV chuyên nghiệp cùng các linh kiện cao cấp với mức giá hợp lý (Upgrade to professional ISV certified performance and pro-grade components at an affordable price). HP ZBook X G1i 16 inch - Data Science (mã E79D2PA) là một máy trạm AI di động (AI Workstation; AI PC) mạnh mẽ giúp giải quyết các dự án phức tạp, mô hình hóa 3D và tăng tốc quy trình làm việc AI. Máy cung cấp khả năng xử lý vượt trội nhờ vi xử lý Intel® Core™ Ultra 9 285H tích hợp NPU, card đồ họa chuyên dụng NVIDIA® RTX PRO™ 1000 Blackwell, dung lượng RAM lớn 64GB DDR5, không gian lưu trữ 2TB SSD và màn hình 16 inch độ phân giải WUXGA.
-
Hệ điều hành: Windows 11 Pro.
-
Bộ xử lý: Intel® Core™ Ultra 9 285H (up to 5.4 GHz with Intel® Turbo Boost Technology, 24 MB L3 cache, 16 cores, 16 threads).
-
Kích thước bộ nhớ: 64 GB DDR5 5600 SODIMM.
-
Dung lượng lưu trữ: 2 TB SSD.
-
Thẻ đồ họa: NVIDIA® RTX PRO™ 1000 Blackwell.
-
Màn hình: 16" diagonal WUXGA display.
Thông số kỹ thuật
| Kiểu dáng |
|
| Hệ điều hành |
|
| Bộ xử lý |
|
| Chipset |
|
| System Management |
|
| Memory |
| Khe cắm |
|
| Loại |
|
| Tốc độ |
|
| Bộ nhớ tối đa |
|
|
| Drive Controllers |
|
| Ổ đĩa cứng |
| SAS |
|
| SATA |
|
| SATA SSDs |
|
| PCIe SSDs |
|
|
| Ổ cứng cắm thêm |
|
| Internal Storage Devices |
| Optical Drives |
|
| Hard Drives |
|
| Hard Drive Bays |
|
|
| Storage Controller |
|
| Ổ đĩa quang |
|
| Khoang ổ đĩa |
|
| Khe mở rộng |
|
| Màn hình |
|
| Card đồ họa |
| Tích hợp |
|
| Professional 2D |
|
| Entry 3D |
|
| Mid-range 3D |
|
| High-end 3D |
|
| Cắm ngoài |
|
|
| Âm thanh |
|
| Network |
|
| Network Controller |
|
| Remote Management |
|
| Công nghệ Wireless |
|
| Kết nối |
|
| Thiết bị đầu vào |
|
| Camera |
|
| Bàn phím |
|
| Thiết bị trỏ |
|
| Phần mềm |
|
| Bảo mật |
|
| Nguồn |
| Pin chính |
|
| Pin phụ |
|
| Thời lượng pin |
|
| Nguồn |
|
|
| Kích thước |
|
| Trọng lượng |
|
| Kích thước không giá đỡ |
|
| Kích thước có giá đỡ |
|
| Môi trường |
|
| Giải pháp mở rộng |
|
| Tiết kiệm năng lượng |
|
| Màn hình phù hợp |
|
| Kích thước màn hình |
|
| Panel active area |
|
| Công nghệ |
|
| Tỉ lệ khung hình |
|
| Độ phân giải |
|
| Kích thước điểm ảnh |
|
| Độ sáng |
|
| Độ tương phản |
|
| Góc nhìn |
|
| Tiêu thụ điện năng |
|
| Nhiệt độ cho phép |
|
| Độ ẩm cho phép |
|
| Thời gian phản hồi |
|
| Màu sắc |
|
| Góc nghiêng và xoay |
|
| Tính năng màn hình |
|
| Bảo mật vật lý |
|
| Kết nối đầu vào |
|
| Cổng |
| Phía trước |
|
| Phía sau |
|
| Phía sau |
|
| Bên cạnh |
|
| Bên trong |
|
| Tùy chọn |
|
|
| Kiến trúc |
|
| Chip GPU |
|
| Dung lượng bộ nhớ |
|
| Bus bộ nhớ |
|
| Băng thông bộ nhớ |
|
| Xung nhịp GPU |
|
| Xung nhịp bộ nhớ |
|
| Lõi CUDA |
|
| Stream Processors |
|
| FLOPS |
|
| Chuẩn giao tiếp |
|
| Điện năng tiêu thụ |
|
| Giải pháp tản nhiệt |
|
| Cổng giao tiếp |
|
| Số lượng màn hình hỗ trợ |
|
| Độ phân giải DP 1.2 |
|
| Độ phân giải DVI-I DL |
|
| Độ phân giải DVI-I SL |
|
| Độ phân giải VGA |
|
| Tính năng |
|
| Compute APIs |
|
| Protocols |
|
| Công nghệ lưu trữ |
|
| Dung lượng |
|
| Tốc độ |
|
| Buffer size |
|
| Host interface |
|
| Encryption capability |
|
| WORM capability |
|
| BladeSystem supported |
|
| Differentiator |
|
| Bảo hành |
|
| System-on-Chip (SoC) |
|
| Cache memory |
|
| Accelerators |
|
| Memory protection |
|
| Cổng kết nối video |
|
| Khe cắm ram |
|
| Optical Drive |
|
| Drive description |
|
| Capacity |
|
| Storage expansion options |
|
| Host interface |
|
| Availability |
|
| Thin Provisioning support |
|
| Management |
|
| Number of cartridge slots |
|
| Specifications |
|
Mời bạn đánh giá về sản phẩm HP ZBook X G1i 16 inch Mobile Workstation PC - Data Science (E79D2PA): Intel® Core™ Ultra 9 285H, RAM 64GB, SSD 2TB, NVIDIA® RTX PRO™ 1000 Blackwell, 16" WUXGA, Windows 11 Pro.
Chưa có bình luận nào